Category: Học tiếng Trung

chiết tự

Chiết tự tiếng Trung

Chiết Tự (chứ Hán) là    折字 Chiết: Bẻ gãy. Tự: chữ. Chiết tự là phân tách một chữ Hán ra làm nhiều thành phần, giải thích ý...

câu bị động tiếng hoa

CÁCH DÙNG TỪ “被bèi”

NGỮ PHÁP 25: CÁCH DÙNG TỪ “被bèi”. ************************* Câu sử dụng giới từ “bị, được” biểu thị ý nghĩa bị động. 1. 我被小李气哭了。 1....

ngữ pháp tiếng hoa

Cấu trúc 是(shì) … … 吗(ma)

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG DÙNG 23 ******* “是(shì) … … 吗(ma)” . Có nghĩa là ” ……có phải là……. không ?” , “是……吗”句式,表疑问,另外,在”是”前可添加副词...