Category: Học tiếng Trung

ngữ pháp tiếng hoa

Cấu trúc 只(zhǐ) 要(yào)……就(jiù)…

CẤU TRÚC THƯỜNG DÙNG 12 ************************************* “只(zhǐ) 要(yào)……就(jiù)……”. “Chỉ cần……, là / thì…….” ************************************** Trong câu biểu đạt quan hệ điều kiện, tức mệnh...

ngữ pháp tiếng hoa

Cấu trúc 连(lián)……都(dōu)…

CẤU TRÚC THƯỜNG DÙNG 8 ********************* “连(lián)……都(dōu)……” “ngay cả …… đều…….” ********************* 1. 今天太忙了,连饭都没有吃。 1. jīn tiān tài mánɡ le , lián fàn dōu...

ngữ pháp tiếng hoa

Cấu trúc 既(jì )……又(yòu )…

CẤU TRÚC THƯỜNG DÙNG 6 ********************** ” 既(jì )……又(yòu )……”句式 “vừa……. vừa…….” “đã……… lại…….” ********************** 1. 姐姐既不是医生又不是护士。 1. jiě jie jì bú shì yī...

ngữ pháp tiếng hoa

Kết cấu: Nếu…. thì….. trong tiếng Trung

Kết cấu: Nếu…. thì….. “如果……就……”句式 **************** “如果……就……”, (rú ɡuǒ … … jiù … …): Nếu… thì…. 1. 如果观众朋友们想学好普通话,就一定要多说多练习。 1。Nếu các bạn muốn học giỏi...

ngữ pháp tiếng hoa

Tính từ trong tiếng Trung

汉语形容词的词汇 Hànyǔ xíngróngcí de cíhuì Tính từ trong tiếng Hoa. *********************** 丑: Chǒu / xấu xí 漂亮: Piàoliang /xinh 帅: Shuài / đẹp trai...

ngữ pháp tiếng hoa

So sánh trong tiếng Hoa

中国女孩没有越南女孩漂亮 Zhōngguó nǚhái méiyǒu yuènán nǚhái piàoliang Con gái Trung Quốc không xinh bằng con gái Việt Nam. **Mở đầu bài viết là kiêu...

ngữ pháp tiếng hoa

Liên từ trong tiếng Hoa phần 3

Liên từ 连词/Liáncí trong tiếng Hoa P3 三、递进关系 dì jìn guānxì Quan hệ tăng tiến 1、 不但(不仅、不光、不只)……,而且(并且,且)……: Bùdàn (bùjǐn, bùguāng, bùzhǐ)……, érqiě (bìngqiě, qiě)……:...