Cấu trúc câu: Bởi vì….. cho nên….. 因为(yīn wèi)……所以(suó yǐ)……”句式

CẤU TRÚC THƯỜNG DÙNG TIẾNG TRUNG HOA
*****************************
Cấu trúc câu: Bởi vì….. cho nên…..
因为(yīn wèi)……所以(suó yǐ)……”句式
*****************************

1. 因为这本小说太精彩了,所以很多人去抢购。
1. yīn wèi zhè běn xiǎo shuō tài jīnɡ cǎi le ,suó yǐ hěn duō rén qù qiǎnɡ ɡòu
1. Bởi vì cuốn tiểu thuyết này quá tuyệt vời, cho nên nhiều người tranh nhau mua.

2. 因为阿勇贪玩电子游戏,所以期末考试不及格。
2. yīn wèi ā yǒnɡ tān wán diàn zǐ yóu xì , suó yǐ qī mò kǎo shì bù jí ɡé
2. Bởi vì Dũng mải chơi game, cho nên thi hết học kỳ không đạt điểm trung bình.

3. 因为妈妈喜欢吃水果,所以阿坚经常买水果回家。
3. yīn wèi mā mɑ xǐ huɑn chī shuí ɡuǒ , suó yǐ ā Jiān jīnɡ chánɡ mǎi shuí ɡuǒ huí jiā
3. Bởi vì mẹ thích ăn hoa quả, cho nên Kiên thường mua hoa quả về nhà.
—————————–
TỪ MỚI
—————————–
小说(xiǎo shuō )
Có nghĩa là : tiểu thuyết.

精彩 (jīnɡ cǎi )
Có nghĩa là : tuyệt vời.

抢购(qiǎnɡ ɡòu )
Có nghĩa là : tranh nhau mua.
https://www.facebook.com/tienghoahangngay
贪玩(tān wán )
Có nghĩa là : mải chơi

电子游戏(diàn zǐ yóu xì )
Có nghĩa là : game.

期末考试 (qī mò kǎo shì)
Có nghĩa là : thi hết học kỳ.

及格(jí ɡé )
Có nghĩa là : đạt yêu cầu, đạt qui cách.v.v

喜欢(xǐ huɑn)
Có nghĩa là : thích, yêu mến.v.v…

水果(shuí ɡuǒ )
Có nghĩa là : hoa quả.

回家(huí jiā )
Có nghĩa là : về nhà.

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
loading...
Share

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *