Tự học tiếng Hoa chuyên ngành nhanh và hiệu quả!

tiếng hoa du lịch

Tiếng Trung Du Lịch

TIẾNG HOA DU LỊCH **************** 游客/Yóukè / du khách 旅游业/Lǚyóu yè/ ngành du lịch 旅游代理/Lǚyóu dàilǐ/ đại lý du lịch 旅游服务/Lǚyóu fúwù/ dịch vụ du lịch 导游/Dǎoyóu / hướng...

tieng hoa chuyen nganh ky thuat

TIẾNG TRUNG CHYÊN NGÀNH KỸ THUẬT

1. 类型/Lèixíng/ loại hình 2. 效率/Xiàolǜ/ hiệu suất 3-掛锁/guàsuõ/Ổ Khóa cửa 4-球锁/qíusuõ/Ổ Khóa cửa hình cầu. 5-玻璃锁扣/bolísuõkòu/ˋKhóa cửa nhôm. 6-房门锁扣/f ángmensuõkòu/Chốt khóa cửa. 7-平面砂布轮/píngmiànshabùlún/Giấy...

ngữ pháp tiếng hoa

So sánh trong tiếng Hoa

中国女孩没有越南女孩漂亮 Zhōngguó nǚhái méiyǒu yuènán nǚhái piàoliang Con gái Trung Quốc không xinh bằng con gái Việt Nam. **Mở đầu bài viết là kiêu...

ngữ pháp tiếng hoa

Liên từ trong tiếng Hoa phần 3

Liên từ 连词/Liáncí trong tiếng Hoa P3 三、递进关系 dì jìn guānxì Quan hệ tăng tiến 1、 不但(不仅、不光、不只)……,而且(并且,且)……: Bùdàn (bùjǐn, bùguāng, bùzhǐ)……, érqiě (bìngqiě, qiě)……:...