Tên người Việt bằng tiếng Trung

Tên tiếng Trung vần A
1 AN – 安 an
2 ANH – 英 yīng
3 Á – 亚 Yà
4 ÁNH – 映 Yìng
5 ẢNH – 影 Yǐng
6 ÂN – 恩 Ēn
7 ẤN- 印 Yìn
8 ẨN – 隐 Yǐn

Tên tiếng Trung vần B
9 BA – 波 Bō
10 BÁ – 伯 Bó
11 BÁCH – 百 Bǎi
12 BẠCH – 白 Bái
13 BẢO – 宝 Bǎo
14 BẮC – 北 Běi
15 BẰNG – 冯 Féng
16 BÉ – 閉 Bì
17 BÍCH – 碧 Bì
18 BIÊN – 边 Biān
19 BÌNH – 平 Píng
20 BÍNH – 柄 Bǐng
21 BỐI – 贝 Bèi
22 BÙI – 裴 Péi

Tên tiếng Trung vần C
23 CAO – 高 Gāo
24 CẢNH – 景 Jǐng
25 CHÁNH – 正 Zhèng
26 CHẤN – 震 Zhèn
27 CHÂU – 朱 Zhū
28 CHI – 芝 Zhī
29 CHÍ – 志 Zhì
30 CHIẾN – 战 Zhàn
31 CHIỂU – 沼 Zhǎo
32 CHINH – 征 Zhēng
33 CHÍNH – 正 Zhèng
34 CHỈNH – 整 Zhěng
35 CHUẨN – 准 Zhǔn
36 CHUNG – 终 Zhōng
37 CHÚNG – 众 Zhòng
38 CÔNG – 公 Gōng
39 CUNG – 工 Gōng
40 CƯỜNG – 强 Qiáng
41 CỬU – 九 Jiǔ

Tên tiếng Trung vần D
42 DANH – 名 Míng
43 DẠ – 夜 Yè
44 DIỄM – 艳 Yàn
45 DIỆP – 叶 Yè
46 DIỆU – 妙 Miào
47 DOANH – 嬴 Yíng
48 DOÃN – 尹 Yǐn
49 DỤC – 育 Yù
50 DUNG – 蓉 Róng
51 DŨNG – 勇 Yǒng
52 DUY – 维 Wéi
53 DUYÊN – 缘 Yuán
54 DỰ – 吁 Xū
55 DƯƠNG – 羊 Yáng
56 DƯƠNG – 杨 Yáng
57 DƯỠNG – 养 Yǎng

Tên tiếng Trung vần Đ
58 ĐẠI – 大 Dà
59 ĐÀO – 桃 Táo
60 ĐAN – 丹 Dān
61 ĐAM – 担 Dān
62 ĐÀM – 谈 Tán
63 ĐẢM – 担 Dān
64 ĐẠM – 淡 Dàn
65 ĐẠT – 达 Dá
66 ĐẮC – 得 De
67 ĐĂNG – 登 Dēng
68 ĐĂNG – 灯 Dēng
69 ĐẶNG – 邓 Dèng
70 ĐÍCH – 嫡 Dí
71 ĐỊCH – 狄 Dí
72 ĐINH – 丁 Dīng
73 ĐÌNH – 庭 Tíng
74 ĐỊNH – 定 Dìng
75 ĐIỀM – 恬 Tián
76 ĐIỂM – 点 Diǎn
77 ĐIỀN – 田 Tián
78 ĐIỆN – 电 Diàn
79 ĐIỆP – 蝶 Dié
80 ĐOAN – 端 Duān
81 ĐÔ – 都 Dōu
82 ĐỖ – 杜 Dù
83 ĐÔN – 惇 Dūn
84 ĐỒNG – 仝 Tóng
85 ĐỨC – – 德 Dé

Tên tiếng Trung vần G
86 GẤM – 錦 Jǐn
87 GIA – 嘉 Jiā
88 GIANG – 江 Jiāng
89 GIAO – 交 Jiāo
90 GIÁP – 甲 Jiǎ
91 Quan Quan Quan

Tên trong tiếng Trung vần H
92 HÀ – 何 Hé
93 HẠ – 夏 Xià
94 HẢI – 海 Hǎi
95 HÀN – 韩 Hán
96 HẠNH – 行 Xíng
97 HÀO – 豪 Háo
98 HẢO – 好 Hǎo
99 HẠO – 昊 Hào
100 HẰNG – 姮 Héng
101 HÂN – 欣 Xīn
102 HẬU – 后 hòu
103 HIÊN – 萱 Xuān
104 HIỀN – 贤 Xián
105 HIỆN – 现 Xiàn
106 HIỂN – 显 Xiǎn
107 HIỆP – 侠 Xiá
108 HIẾU – 孝 Xiào
109 HINH – 馨 Xīn
110 HOA – 花 Huā
111 HÒA – 和
112 HÓA – 化
113 HỎA – 火 Huǒ
114 HỌC – 学 Xué
115 HOẠCH – 获 Huò
116 HOÀI – 怀 Huái
117 HOAN – 欢 Huan
118 HOÁN – 奂 Huàn
119 HOẠN – 宦 Huàn
120 HOÀN – 环 Huán
121 HOÀNG – 黄 Huáng
122 HỒ – 胡 Hú
123 HỒNG – 红 Hóng
124 HỢP – 合 Hé
125 HỢI – 亥 Hài
126 HUÂN – 勋 Xūn
127 HUẤN – 训 Xun
128 HÙNG – 雄 Xióng
129 HUY – 辉 Huī
130 HUYỀN – 玄 Xuán
131 HUỲNH – 黄 Huáng
132 HUYNH – 兄 Xiōng
133 HỨA – 許 (许) Xǔ
134 HƯNG – 兴 Xìng
135 HƯƠNG – 香 Xiāng
136 HỮU – 友 You

Tên tiếng Trung vần K
137 KIM – 金 Jīn
138 KIỀU – 翘 Qiào
139 KIỆT – 杰 Jié
140 KHA – 轲 Kē
141 KHANG – 康 Kāng
142 KHẢI – 啓 (启) Qǐ
143 KHẢI – 凯 Kǎi
144 KHÁNH – 庆 Qìng
145 KHOA – 科 Kē
146 KHÔI – 魁 Kuì
147 KHUẤT – 屈 Qū
148 KHUÊ – 圭 Guī
149 KỲ – 淇 Qí

Xem thêm:  Từ vựng thuê nhà bằng tiếng Trung

Tên tiếng Trung vần L
150 LÃ – 吕 Lǚ
151 LẠI – 赖 Lài
152 LAN – 兰 Lán
153 LÀNH – 令 Lìng
154 LÃNH – 领 Lǐng
155 LÂM – 林 Lín
156 LEN – 縺 Lián
157 LÊ – 黎 Lí
158 LỄ – 礼 Lǐ
159 LI – 犛 Máo
160 LINH – 泠 Líng
161 LIÊN – 莲 Lián
162 LONG – 龙 Lóng
163 LUÂN – 伦 Lún
164 LỤC – 陸 Lù
165 LƯƠNG – 良 Liáng
166 LY – 璃 Lí
167 LÝ – 李 Li

Tên tiếng Trung vần M
168 MÃ – 马 Mǎ

MẠC 幕 Mù
169 MAI – 梅 Méi
170 MẠNH – 孟 Mèng
171 MỊCH – 幂 Mi
172 MINH – 明 Míng
173 MỔ – 剖 Pōu
174 MY – 嵋 Méi
175 MỸ – MĨ – 美 Měi

Tên tiếng Trung vần N
176 NAM – 南 Nán
177 NHẬT – 日 Rì
178 NHÂN – 人 Rén
179 NHI – 儿 Er
180 NHIÊN – 然 Rán
181 NHƯ – 如 Rú
182 NINH – 娥 É
183 NGÂN – 银 Yín
184 NGỌC – 玉 Yù
185 NGÔ – 吴 Wú
186 NGỘ – 悟 Wù
187 NGUYÊN – 原 Yuán
188 NGUYỄN – 阮 Ruǎn
189 NỮ – 女 Nǚ

Tên tiếng Trung vần P
190 PHAN – 藩 Fān
191 PHẠM – 范 Fàn
192 PHI -菲 Fēi
193 PHÍ – 费 Fèi
194 PHONG – 峰 Fēng
195 PHONG – 风 Fēng
196 PHÚ – 富 Fù
197 PHÙ – 扶 Fú
198 PHƯƠNG – 芳 Fāng
199 PHÙNG – 冯 Féng
200 PHỤNG – 凤 Fèng
201 PHƯỢNG – 凤 Fèng

Tên tiếng Trung vần Q
202 QUANG – 光 Guāng
203 QUÁCH – 郭 Guō
204 QUÂN – 军 Jūn
205 QUỐC – 国 Guó
206 QUYÊN – 娟 Juān
207 QUỲNH – 琼 Qióng

Tên tiếng Trung vần S
208 SANG 瀧 shuāng
209 SÂM – 森 Sēn
210 SẨM – 審 Shěn
211 SONG – 双 Shuāng
212 SƠN – 山 Shān

Tên tiếng Trung vần T
213 TẠ – 谢 Xiè
214 TÀI – 才 Cái
215 TÀO – 曹 Cáo
216 TÂN – 新 Xīn
217 TẤN – 晋 Jìn
218 TĂNG 曾 Céng
219 THÁI – 泰 Zhōu
220 THANH – 青 Qīng
221 THÀNH – 城 Chéng
222 THÀNH – 成 Chéng
223 THÀNH – 诚 Chéng
224 THẠNH – 盛 Shèng
225 THAO – 洮 Táo
226 THẢO – 草 Cǎo
227 THẮNG – 胜 Shèng
228 THẾ – 世 Shì
229 THI – 诗 Shī
230 THỊ – 氏 Shì
231 THIÊM – 添 Tiān
232 THỊNH – 盛 Shèng
233 THIÊN – 天 Tiān
234 THIỆN – 善 Shàn
235 THIỆU – 绍 Shào
236 THOA – 釵 Chāi
237 THOẠI – 话 Huà
238 THỔ – 土 Tǔ
239 THUẬN – 顺 Shùn
240 THỦY – 水 Shuǐ
241 THÚY – 翠 Cuì
242 THÙY – 垂 Chuí
243 THÙY – 署 Shǔ
244 THỤY – 瑞 Ruì
245 THU – 秋 Qiū
246 THƯ – 书 Shū
247 THƯƠNG – 鸧
248 THƯƠNG – 怆 Chuàng
249 TIÊN – 仙 Xian
250 TIẾN – 进 Jìn
251 TÍN – 信 Xìn
252 TỊNH – 净 Jìng
253 TOÀN – 全 Quán
254 TÔ – 苏 Sū
255 TÚ – 宿 Sù
256 TÙNG – 松 Sōng
257 TUÂN – 荀 Xún
258 TUẤN – 俊 Jùn
259 TUYẾT – 雪 Xuě
260 TƯỜNG – 祥 Xiáng
261 TƯ – 胥 Xū
262 TRANG – 妝 Zhuāng
263 TRÂM – 簪 Zān
264 TRẦM – 沉 Chén
265 TRẦN – 陈 Chén
266 TRÍ – 智 Zhì
267 TRINH – 貞 贞 Zhēn
268 TRỊNH – 郑 Zhèng
269 TRIỂN – 展 Zhǎn TRÚC – 竹 Zhú
270 TRUNG – 忠 Zhōng
271 TRƯƠNG – 张 Zhāng
272 TUYỀN – 璿 Xuán

Tên tiếng Trung vần U
273 UYÊN – 鸳 Yuān
274 UYỂN – 苑 Yuàn

Tên tiếng Trung vần V
275 VĂN – 文 Wén
276 VÂN – 芸 Yún
277 VẤN – 问 Wèn
278 VĨ – 伟 Wěi
279 VINH – 荣 Róng
280 VĨNH – 永 Yǒng
281 VIẾT – 曰 Yuē
282 VIỆT – 越 Yuè
283 VÕ – 武 Wǔ
284 VŨ – 武 Wǔ
285 VŨ – 羽 Wǔ
286 VƯƠNG – 王 Wáng
287 VƯỢNG – 旺 Wàng
288 VI – 韦 Wéi
289 VY – 韦 Wéi

Xem thêm:  Tổng hợp từ vựng tiếng trung các chuyên ngành

Tên tiếng Trung vần Y
290 Ý – 意 Yì
291 – Choice Yan

Tên tiếng Trung vần X
292 XÂM – 浸 Jìn
293 XUÂN – 春 Chūn

Việc học dịch tên sang tiếng trung từ tiếng Việt giúp người học tiếng Trung có cơ hội đến gần hơn với tiếng Trung và đồng thời qua đó giúp cho người học tiếng Trung có thể biết tên tiếng Trung của mình. Học tiếng trung để làm gì? chẳng phải là giúp ích cho công việc và học tập của các bạn sao? vậy việc quan tâm đến dịch tên sang tiếng Trung cũng hữu ích không nhỏ cho bạn, thử nghĩ xem nếu bạn sử dụng tiếng Trung giao tiếp với người bản địa (khi là một phiên dịch tiếng trung quốc) và dịch tên sang tiếng Trung của mình cho họ hiểu có phải sẽ tốt hơn không?

Dịch tên sang tiếng Trung phiên âm với các họ phổ biến hơn
17. 刘 liú: Lưu
18. 莫 mò: Mạc
19. 梅 méi: Mai
20. 严 yán: Nghiêm
21. 吴 wú: Ngô
22. 阮 ruǎn: Nguyễn
23. 翻 fān: Phan
24. 范 fàn: Phạm
25. 谢 xiè: Tạ
26. 曾 zēng: Tăng
27.石 shí: Thạch
28. 陈 chén: Trần
29. 赵 zhào: Triệu
30.郑 zhèng: Trịnh
31. 张 zhāng: Trương
32. 文 wén: Văn
33. 武 wǔ: Võ, Vũ
34. 蔡 cài: Thái
35. 副 fù: Phó
37.孙 sūn: Tôn
38. 苏 sū: Tô

Gợi ý thêm gần 300 họ người trung Quốc có phiên âm ra tiếng Việt
Họ của người Trung Quốc
AN – 安 an
ANH – 英 yīng
Á – 亚 Yà
ÁNH – 映 Yìng
ẢNH – 影 Yǐng
ÂN – 恩 Ēn
ẤN- 印 Yìn
ẨN – 隐 Yǐn
BA – 波 Bō
BÁ – 伯 Bó
BÁCH – 百 Bǎi
BẠCH – 白 Bái
BẢO – 宝 Bǎo
BẮC – 北 Běi
BẰNG – 冯 Féng
BÉ – 閉 Bì
BÍCH – 碧 Bì
BIÊN – 边 Biān
BÌNH – 平 Píng
BÍNH – 柄 Bǐng
BỐI – 贝 Bèi
BÙI – 裴 Péi
CAO – 高 Gāo
CẢNH – 景 Jǐng
CHÁNH – 正 Zhèng
CHẤN – 震 Zhèn
CHÂU – 朱 Zhū
CHI – 芝 Zhī
CHÍ – 志 Zhì
CHIẾN – 战 Zhàn
CHIỂU – 沼 Zhǎo
CHINH – 征 Zhēng
CHÍNH – 正 Zhèng
CHỈNH – 整 Zhěng
CHUẨN – 准 Zhǔn
CHUNG – 终 Zhōng
CHÚNG – 众 Zhòng
CÔNG – 公 Gōng
CUNG – 工 Gōng
CƯỜNG – 强 Qiáng
CỬU – 九 Jiǔ
DANH – 名 Míng
DẠ – 夜 Yè
DIỄM – 艳 Yàn
DIỆP – 叶 Yè
DIỆU – 妙 Miào
DOANH – 嬴 Yíng
DOÃN – 尹 Yǐn
DỤC – 育 Yù
DUNG – 蓉 Róng
DŨNG – 勇 Yǒng
DUY – 维 Wéi
DUYÊN – 缘 Yuán
DỰ – 吁 Xū
DƯƠNG – 羊 Yáng
DƯƠNG – 杨 Yáng
DƯỠNG – 养 Yǎng
ĐẠI – 大 Dà
ĐÀO – 桃 Táo
ĐAN – 丹 Dān
ĐAM – 担 Dān
ĐÀM – 谈 Tán
ĐẢM – 担 Dān
ĐẠM – 淡 Dàn
ĐẠT – 达 Dá
ĐẮC – 得 De
ĐĂNG – 登 Dēng
ĐĂNG – 灯 Dēng
ĐẶNG – 邓 Dèng
ĐÍCH – 嫡 Dí
ĐỊCH – 狄 Dí
ĐINH – 丁 Dīng
ĐÌNH – 庭 Tíng
ĐỊNH – 定 Dìng
ĐIỀM – 恬 Tián
ĐIỂM – 点 Diǎn
ĐIỀN – 田 Tián
ĐIỆN – 电 Diàn
ĐIỆP – 蝶 Dié
ĐOAN – 端 Duān
ĐÔ – 都 Dōu
ĐỖ – 杜 Dù
ĐÔN – 惇 Dūn
ĐỒNG – 仝 Tóng
ĐỨC – – 德 Dé
GẤM – 錦 Jǐn
GIA – 嘉 Jiā
GIANG – 江 Jiāng
GIAO – 交 Jiāo
GIÁP – 甲 Jiǎ
QUAN – 关 Guān
HÀ – 何 Hé
HẠ – 夏 Xià
HẢI – 海 Hǎi
HÀN – 韩 Hán
HẠNH – 行 Xíng
HÀO – 豪 Háo
HẢO – 好 Hǎo
HẠO – 昊 Hào
HẰNG – 姮 Héng
HÂN – 欣 Xīn
HẬU – 后 hòu
HIÊN – 萱 Xuān
HIỀN – 贤 Xián
HIỆN – 现 Xiàn
HIỂN – 显 Xiǎn
HIỆP – 侠 Xiá
HIẾU – 孝 Xiào
HINH – 馨 Xīn
HOA – 花 Huā
HÒA – 和
HÓA – 化
HỎA – 火 Huǒ
HỌC – 学 Xué
HOẠCH – 获 Huò
HOÀI – 怀 Huái
HOAN – 欢 Huan
HOÁN – 奂 Huàn
HOẠN – 宦 Huàn
HOÀN – 环 Huán
HOÀNG – 黄 Huáng
HỒ – 胡 Hú
HỒNG – 红 Hóng
HỢP – 合 Hé
HỢI – 亥 Hài
HUÂN – 勋 Xūn
HUẤN – 训 Xun
HÙNG – 雄 Xióng
HUY – 辉 Huī
HUYỀN – 玄 Xuán
HUỲNH – 黄 Huáng
HUYNH – 兄 Xiōng
HỨA – 許 (许) Xǔ
HƯNG – 兴 Xìng
HƯƠNG – 香 Xiāng
HỮU – 友 You
KIM – 金 Jīn
KIỀU – 翘 Qiào
KIỆT – 杰 Jié
KHA – 轲 Kē
KHANG – 康 Kāng
KHẢI – 啓 (启) Qǐ
KHẢI – 凯 Kǎi
KHÁNH – 庆 Qìng
KHOA – 科 Kē
KHÔI – 魁 Kuì
KHUẤT – 屈 Qū
KHUÊ – 圭 Guī
KỲ – 淇 Qí
LÃ – 吕 Lǚ
LẠI – 赖 Lài
LAN – 兰 Lán
LÀNH – 令 Lìng
LÃNH – 领 Lǐng
LÂM – 林 Lín
LEN – 縺 Lián
LÊ – 黎 Lí
LỄ – 礼 Lǐ
LI – 犛 Máo
LINH – 泠 Líng
LIÊN – 莲 Lián
LONG – 龙 Lóng
LUÂN – 伦 Lún
LỤC – 陸 Lù
LƯƠNG – 良 Liáng
LY – 璃 Lí
LÝ – 李 Li
MÃ – 马 Mǎ
MAI – 梅 Méi
MẠNH – 孟 Mèng
MỊCH – 幂 Mi
MINH – 明 Míng
MỔ – 剖 Pōu
MY – 嵋 Méi
MỸ – MĨ – 美 Měi
NAM – 南 Nán
NHẬT – 日 Rì
NHÂN – 人 Rén
NHI – 儿 Er
NHIÊN – 然 Rán
NHƯ – 如 Rú
NINH – 娥 É
NGÂN – 银 Yín
NGỌC – 玉 Yù
NGÔ – 吴 Wú
NGỘ – 悟 Wù
NGUYÊN – 原 Yuán
NGUYỄN – 阮 Ruǎn
NỮ – 女 Nǚ
PHAN – 藩 Fān
PHẠM – 范 Fàn
PHI -菲 Fēi
PHÍ – 费 Fèi
PHONG – 峰 Fēng
PHONG – 风 Fēng
PHÚ – 富 Fù
PHÙ – 扶 Fú
PHƯƠNG – 芳 Fāng
PHÙNG – 冯 Féng
PHỤNG – 凤 Fèng
PHƯỢNG – 凤 Fèng
QUANG – 光 Guāng
QUÁCH – 郭 Guō
QUÂN – 军 Jūn
QUỐC – 国 Guó
QUYÊN – 娟 Juān
QUỲNH – 琼 Qióng
SANG 瀧 shuāng
SÂM – 森 Sēn
SẨM – 審 Shěn
SONG – 双 Shuāng
SƠN – 山 Shān
TẠ – 谢 Xiè
TÀI – 才 Cái
TÀO – 曹 Cáo
TÂN – 新 Xīn
TẤN – 晋 Jìn
TĂNG 曾 Céng
THÁI – 泰 Zhōu
THANH – 青 Qīng
THÀNH – 城 Chéng
THÀNH – 成 Chéng
THÀNH – 诚 Chéng
THẠNH – 盛 Shèng
THAO – 洮 Táo
THẢO – 草 Cǎo
THẮNG – 胜 Shèng
THẾ – 世 Shì
THI – 诗 Shī
THỊ – 氏 Shì
THIÊM – 添 Tiān
THỊNH – 盛 Shèng
THIÊN – 天 Tiān
THIỆN – 善 Shàn
THIỆU – 绍 Shào
THOA – 釵 Chāi
THOẠI – 话 Huà
THỔ – 土 Tǔ
THUẬN – 顺 Shùn
THỦY – 水 Shuǐ
THÚY – 翠 Cuì
THÙY – 垂 Chuí
THÙY – 署 Shǔ
THỤY – 瑞 Ruì
THU – 秋 Qiū
THƯ – 书 Shū
THƯƠNG – 鸧
THƯƠNG – 怆 Chuàng
TIÊN – 仙 Xian
TIẾN – 进 Jìn
TÍN – 信 Xìn
TỊNH – 净 Jìng
TOÀN – 全 Quán
TÔ – 苏 Sū
TÚ – 宿 Sù
TÙNG – 松 Sōng
TUÂN – 荀 Xún
TUẤN – 俊 Jùn
TUYẾT – 雪 Xuě
TƯỜNG – 祥 Xiáng
TƯ – 胥 Xū
TRANG – 妝 Zhuāng
TRÂM – 簪 Zān
TRẦM – 沉 Chén
TRẦN – 陈 Chén
TRÍ – 智 Zhì
TRINH – 貞 贞 Zhēn
TRỊNH – 郑 Zhèng
TRIỂN – 展 Zhǎn
TRUNG – 忠 Zhōng
TRƯƠNG – 张 Zhāng
TUYỀN – 璿 Xuán
UYÊN – 鸳 Yuān
UYỂN – 苑 Yuàn
VĂN – 文 Wén
VÂN – 芸 Yún
VẤN – 问 Wèn
VĨ – 伟 Wěi
VINH – 荣 Róng
VĨNH – 永 Yǒng
VIẾT – 曰 Yuē
VIỆT – 越 Yuè
VÕ – 武 Wǔ
VŨ – 武 Wǔ
VŨ – 羽 Wǔ
VƯƠNG – 王 Wáng
VƯỢNG – 旺 Wàng
VI – 韦 Wéi
VY – 韦 Wéi
Ý – 意 Yì
YẾN – 燕 Yàn
XÂM – 浸 Jìn
XUÂN – 春 Chūn

Xem thêm:  Từ vựng tiếng Trung chủ đề bao bì, bao nhãn, đóng gọi
NẾU BẠN THÍCH CÂY CỐI NHƯ CÂY CẢNH, CÂY THUỐC, CÂY GỖ, CÂY RAU... HÃY XEM NGAY BLOGCAYCOI.COM

Link tải tài liệu Học Tiếng Trung Hoa, với password là: zhoyi.net

Tên Tài Liệu Link tải về
BEST Kho TIẾNG TRUNG SIÊU KHỦNG (sưu tầm từ nhiều nguồn) Link nhanh - nhấn để tải (gồm giáo trình, audio, ebook...)
HOT Khóa học Tiếng Trung sơ cấp (đầy đủ phần 1 và phần 2) Link nhanh - nhấn để tải (link fshare tải nhanh)
HOT Tiếng Trung ứng dụng thực hành cấp tốc (3 Mức độ: Sơ cấp, Trung cấp, Cao cấp) Link nhanh - nhấn để tải (link fshare tải nhanh)
HOT Kho nhạc Trung Hoa Link nhanh - nhấn để tải
1 30 bài khẩu ngữ Link nhanh - nhấn để tải
2 300 câu giao tiếp Việt Trung Link nhanh - nhấn để tải
3 1000 câu khẩu ngữ Link nhanh - nhấn để tải
4 3000 câu đàm thoại hàng ngày Link nhanh - nhấn để tải
5 3000 câu giao tiếp hàng ngày Link nhanh - nhấn để tải
6 Bài giảng và bài tập dịch Việt Trung Link nhanh - nhấn để tải
7 Đề thi chứng chỉ A, B Link nhanh - nhấn để tải
8 Đề thi thử HSK 2010 Link nhanh - nhấn để tải
9 Fun with Chinese character Full 3, 2, 1 Link nhanh - nhấn để tải (pass giải nén là: zhoyi.net)
10 Giáo trình BOYA trọn bộ (NEW) Link nhanh - nhấn để tải
11 Giáo trình con đường LU Link nhanh - nhấn để tải
12 Giáo trình đọc hiểu Hán ngữ Link nhanh - nhấn để tải
13 Giáo trình Hán ngữ 6 quyển (mới) Link nhanh - nhấn để tải
14 Giáo trình Hán ngữ Newstep Link nhanh - nhấn để tải
15 Giáo trình khẩu ngữ Link nhanh - nhấn để tải
16 Giáo trình luyện nói cấp tốc Link nhanh - nhấn để tải
17 Giáo trình nghe nói Hán ngữ trung cấp Link nhanh - nhấn để tải
18 Giáo trình nghe Link nhanh - nhấn để tải
19 HSK tổng hợp Link nhanh - nhấn để tải
20 Người Đài loan học tiếng Việt Link nhanh - nhấn để tải
21 Nhìn tranh kể chuyện Link nhanh - nhấn để tải
22 Phồn thể Link nhanh - nhấn để tải
23 Sổ tay từ mới tiếng Trung Link nhanh - nhấn để tải
24 Tài liệu HSK level 1, 2, 3 Link nhanh - nhấn để tải
25 Tài liệu tiếng Trung tổng hợp Link nhanh - nhấn để tải
26 Thi lái xe máy Taiwan Link nhanh - nhấn để tải
27 Tiếng Hoa thương mại (bài giảng + bài tập) Link nhanh - nhấn để tải
28 Từ phản nghĩa Link nhanh - nhấn để tải
29 21 ngày chinh phục HSK cấp 6 Link nhanh - nhấn để tải
30 21 ngày chinh phục ngữ pháp HSK cao cấp Link nhanh - nhấn để tải
31 30 ngày bức phá HSK Link nhanh - nhấn để tải
32 30 ngày học tiếng Hoa – Trung cấp Link nhanh - nhấn để tải
33 500 chủ đề tiếng Anh – Trung Link nhanh - nhấn để tải
34 900 câu tiếng Việt – Trung Link nhanh - nhấn để tải
35 1500 Hanzi – GianThePinYin – A0 Link nhanh - nhấn để tải
36 1501 Hanzi – PhonThePinYin ZhuYin – A0 Link nhanh - nhấn để tải
37 1000 câu tiếng Anh – Trung thông dụng Link nhanh - nhấn để tải
38 Bảng qui tắc chữ chuẩn và đối chiếu Phon-gian Link nhanh - nhấn để tải
39 Cấu trúc câu Link nhanh - nhấn để tải
40 Chinese Mandarin Vocabulary AC Link nhanh - nhấn để tải
41 Chinh phục ngữ pháp HSK Link nhanh - nhấn để tải
42 Dịch văn bản Trung quốc từ hình ảnh Link nhanh - nhấn để tải
43 Giải thích cách dùng từ trong thi HSK Link nhanh - nhấn để tải
44 Giáo trình đọc báo Hán ngữ – Sơ cấp Link nhanh - nhấn để tải
45 Giáo trình học tiếng Trung Link nhanh - nhấn để tải
46 Giáo trình tiếng Việt – Trung Link nhanh - nhấn để tải
47 Hướng dẫn ôn tập ngữ pháp HSK Link nhanh - nhấn để tải
48 Liên từ trong HSK Link nhanh - nhấn để tải
49 Mandarin grammar chart Link nhanh - nhấn để tải
50 Mẫu câu dịch Việt – Hoa Link nhanh - nhấn để tải
51 Ngữ pháp tiếng Trung Link nhanh - nhấn để tải
52 Ôn luyện từ vựng HSK Link nhanh - nhấn để tải
53 Phó từ trong HSK Link nhanh - nhấn để tải
54 Tiếng Anh trong văn phòng – Trung Anh Link nhanh - nhấn để tải
55 Toàn thư tự học chữ Hán Link nhanh - nhấn để tải
56 Từ điển Trung quốc bằng hình ảnh Link nhanh - nhấn để tải
57 Từ đồng nghĩa, phản nghĩa Hoa Việt Link nhanh - nhấn để tải
58 Từ này thì ra nghĩa là như này Link nhanh - nhấn để tải
59 Từ vựng chuyên ngành xây dựng Link nhanh - nhấn để tải
60 Vượt qua ngữ pháp HSK Link nhanh - nhấn để tải
61 Cấu trúc câu JPG to PDF Link nhanh - nhấn để tải
62 Xiandai Hanyu Gaoji Jiaocheng Link nhanh - nhấn để tải
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
Share

2 Phản hồi

  1. Trần Ngọc Linh Đang viết:

    陈玉泠丹 dịch sang tên tiếng việt là j z ạ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *