TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỂ BIỂU TÌNH

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỂ BIỂU TÌNH
***
1. Hoạt Động / 活动 / Huódòng.
2. Biểu Tình / 示威 / shìwēi.
3. Diễu Hành / 遊行 / yóuxíng.
4. Quyền Lợi / 权利 / quánlì.
5. Hợp Pháp / 合法 / héfǎ.
6. Hiến Pháp / 宪法 / xiànfǎ.
7. Phong Trào / 运动 / yùndòng.
8. Cảnh Sát / 警察 / jǐngchá.
9. Công An / 公安 / gōng’ān.
10. Bạo Loạn / 骚乱 / sāoluàn.
11. Bạo Động / 暴乱 / bàoluàn.
12. Người Biểu Tình / 示威者 / shìwēi zhě.
13. Phản Đối / 反对 / fǎnduì.
14. Tụ Tập / 集会 / jíhuì.
15. Tổ Chức / 组织 / zǔzhī.
16. Khủng Bố / 恐怖 / kǒngbù.
17. Bọn Phản Động / 反动分子 / fǎndòng fēnzǐ.
18. Kích Động / 策动 / cèdòng.
19. Xúi Giục / 策反 / cèfǎn.
20. Bạo Lực / 暴力 / bàolì.
21. Có Vũ Trang / 携带武器 / xiédài wǔqì.
22. Ôn Hòa / 温和 / wēnhé.
23. Kêu Gọi / 呼叫 / hūjiào.
24. Bảo Vệ / 保护 / bǎohù.
25. Anh Ninh Trật Tự / 治安 / zhì’ān.
26. Hòa Bình / 和平 / hépíng.
27. Vũ Khí / 武器 / wǔqì.
28. Vật Liệu Nổ / 爆炸物 / bàozhà wù.
29. Công Dân / 公民 / gōngmín.
30. Tự Do / 自由 / zìyóu.
31. Phạm Tội / 犯罪 / fànzuì.
32. Ngồi Tù / 坐牢 / zuòláo.
***
Chúc các bạn học vui cùng Tiếng Hoa Hằng Ngày!

Share

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *