Tiếng Trung giao tiếp trong công việc

tiếng trung giao tiếp trong công việc sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng trung tốt hơn

Trong bài viết này, bạn sẽ học về Tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng hoặc có thể là Tiếng Trung giao tiếp trong công việc hoặc có thể hiểu là Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

Khi bạn muốn nhờ ai đó pha cho mình một tách cà phê, trà, mua cơm

+ 麻烦你帮我泡一杯咖啡/热茶!
/má fán nǐ bāng wǒ pào yī bēi kā fēi / rè chá/
Phiền cô pha giúp tôi một cốc cà phê/ trà nóng!

+ 能不能帮我泡一杯茶?
/néng bù néng bāng wǒ pào yī bēi chá/
Có thể pha giúp tôi một tách trà không ?

+ 给我冲杯咖啡, 好吗?
/gěi wǒ chōng bēi kā fēi , hǎo ma/
Có thể pha giúp tôi một tách cà phê được không?

+ 你可以帮我买午餐吗?
/nǐ kě yǐ bāng wǒ mǎi wǔ cān ma/
Cô có thể mua giúp tôi cơm trưa được không ?

Khi bạn muốn in, photo một số tài liệu

+ 我要复印一些东西, 请问复印机在哪里?
/wǒ yào fù yìn yī xiē dōng xī , qǐng wèn fù yìn jī zài nǎ lǐ /
Tôi muốn photo một số tài liệu, xin hỏi máy phô tô ở đâu?

+ 你能不能帮我把储存卡里的文件打印出来?
/ nǐ néng bù néng bāng wǒ bǎ chǔ cún kǎ lǐ de wén jiàn dǎ yìn chū lái /
Cô có thể phô tô giúp tôi tài liệu trong thẻ nhớ này được không?

+ 材料我放在桌子上, 你拿去复印一下。
/cái liào wǒ fàng zài zhuōzi shàng ,   nǐ ná qù fù yìn yí xià /
Tài liệu tôi để trên bàn, cô mang đi phô tô nhé。

+ 复印机卡纸了你帮我看一下
/fù yìn jī kǎ zhǐ le nǐ bāng wǒ kàn yí xià/
Máy phô tô bị kẹt giấy rồi anh xem giúp tôi với!

Tình huống liên quan đến tài liệu, máy tính

+ 你存在哪个文件夹里了?
/nǐ cún zài nǎ gè wén jiàn jiā lǐ le/
Anh lưu vào tệp nào vậy ?

+ 我的电脑出问题了, 你能不能过来帮我看一下?
/wǒ de diàn nǎo chū wèn tí le, nǐ néng bù néng guò lái bāng wǒ kàn yí xià/
Máy tính của tôi có vấn đề rồi, anh có thể qua xem giúp tôi được không?

+ 文件打不开, 你过来看看怎么回事。
/wén jiàn dǎ bù kāi , nǐ guò lái kàn kàn zěn me huí shì/
Tài liệu không mở được, anh qua xem xem ra làm sao.

+ 你把开会准备的资料复制到这个文件夹里面。
/nǐ bǎ kāi huì zhǔn bèi de zī liào fù zhì dào zhè gè wén jiàn jiā lǐ miàn/
Cô copy tài liệu chuẩn bị cho cuộc họp vào trong file này nhé 。

+ 糟糕!刚才不小心把会议的资料全删掉了!
/zāo gāo! gāng cái bù xiǎo xīn bǎ huì yì de zī liào quán shān diào le/
Xong rồi! Vừa nãy tôi lỡ tay xóa hết tài liệu của buổi họp rồi!

+ 大家作完报告就发到我的邮箱。
/dà jiā zuò wán bào gào jiù fā dào wǒ de yóu xiāng/
Mọi người làm xong báo cáo thì gửi vào mail cho tôi 。

Khi có người đến văn phòng tìm gặp sếp của bạn

+ 经理今天不在。
/jīng lǐ jīn tiān bú zài/
Giám đốc hôm nay không có ở công ty 。

+ 您要不要给他留言呢?
/nín yào bú yào gěi tā liú yán ne/
Ông có muốn để lại lời nhắn cho giám đốc không ạ?

+ 您是有提前约过吗?
/nín shì yǒu tí qián yuē guò ma/
Ông có hẹn trước không ạ ?

+ 经理正在开会, 请您到接待处稍等一会儿。
/jīng lǐ zhèng zài kāi huì , qǐng nín dào jiē dài chù shāo děng yí huìr /
Giám đốc đang họp, mời ông tới phòng chờ đợi một lát ạ。

+ 请问你是。。。吗?总经理正等你, 请这边走。
/qǐng wèn nǐ shì 。 。 。 ma ? zǒng jīng lǐ zhèng zài děng nǐ ,   qǐng zhè biān zǒu/
Xin hỏi ông có phải là…không ạ? Tổng giám đốc đang đợi ông, xin mời đi bên này。

+ 经理的办公室在二楼最左边。
/jīng lǐ de bàn gōng shì zài èr lóu zuì zuǒ biān/
Phòng giám đốc ở phía ngoài cùng bên trái của tầng hai

Hỏi/ đáp về công việc, công ty

+ 你是做什么工作的呢?
/nǐ shì zuò shén me gōng zuò de ne/
Cậu làm công việc gì vậy?

+ 你在哪儿工作呢?
/nǐ zài nǎr gōng zuò ne/
Cậu làm ở đâu thế ?

+ 你最近工作顺利吗?
/nǐ zuì jìn gōng zuò shùn lì ma/
Dạo này công việc có thuận lợi không?

+ 你在哪个部门工作?
/nǐ zài nǎ gè bù mén gōng zuò/
Cậu làm ở bộ phận nào?

+ 我在一家电脑公司工作。
/wǒ zài yī jiā diàn nǎo gōng sī gōng zuò/
Tôi làm ở một công ty về máy tính 。

+ 我是国家公务员。
/wǒ shì guó jiā gōng wù yuán/
Tôi là công chức nhà nước 。

+ 这个工作你做了多长时间了?
/zhè gè gōng zuò nǐ zuò le duō cháng shí jiān le/
Cậu làm công việc này bao lâu rồi ?

+ 你的公司在哪儿?
/nǐ de gōng sī zài nǎr/
Công ty cậu ở đâu ?

+ 上下班路上要花多长时间?
/shàng xià bān lù shàng yào huā duō cháng shí jiān/
Đi làm với tan làm đi đường mất bao lâu ?

+ 我正在找工作。
/wǒ zhèng zài zhǎo gōng zuò/
Tôi đang tìm việc 。

+ 我正在调工作。
/wǒ zhèng zài diào gōng zuò/
Tôi đang chuyển công tác。

+ 我现在失业了。
/wǒ xiàn zài shī yè le/
Hiện giờ tôi đang thất nhiệp 。

+ 我被开除了。
/wǒ bèi kāi chú le/
Tôi bị sa thải rồi 。

+ 最近总是加班, 累死我
/zuì jìn zǒng shì jiā bān , lèi sǐ wǒ le/
Dạo gần đây toàn phải tăng ca, mệt chết tôi rồi !

Khi bạn muốn giúp đỡ ai đó

+ 我可以帮你什么吗?
/wǒ kě yǐ bāng nǐ shén me ma/
Tôi có thể giúp gì cho bạn không ?

+ 我可以为你做什么吗?
/wǒ kě yǐ wèi nǐ zuò shén me ma/
Tôi có thể giúp gì cho bạn không ?

+你需要帮忙?
/nǐ xū yào bāng máng ma/
Cậu có cần giúp không ?

+要我帮你吗?
/yào wǒ bāng nǐ ma/
Cần tôi giúp không ?

Trong các cuộc họp

+ 会议几点开始?
/huì yì jǐ diǎn kāi shǐ/
Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?

+ 会议几点结束?
/huì yì jǐ diǎn jié shù/
Cuộc họp mấy giờ kết thúc ?

+ 下午几点开会?
/xià wǔ jǐ diǎn kāi huì/
Buổi chiều mấy giờ họp ?

+ 人到齐了吗?
/rén dào qí le ma/
Mọi người đã đến đủ chưa ?

+ 还有谁还没来?
/ hái yǒu shuí hái méi lái/
Còn ai chưa đến nữa ?

+ 会议马上就要开始了, 请大家安静!
/huì yì mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le ,   qǐng dà jiā ān jìng/
Cuộc họp sắp bắt đầu rồi, xin mọi người hãy trật tự !

+ 既然人齐了,那么会议开始吧!
/jì rán rén qí le , nà me huì yì kāi shǐ bā/
Nếu như mọi người đã đến đầy đủ rồi thì chúng ta bắt đầu họp thôi !

+ 资料准备好了吗?
/zī liào zhǔn bèi hǎo le ma/
Tài liệu đã chuẩn bị xong hết chưa ?

+ 今天我们要讨论…
/jīn tiān wǒmen yào tǎo lùn … /
Hôm nay chúng ta sẽ thảo luận…

+ 我们接着讨论第二个问题。
/wǒmen jiē zhe tǎo lùn dì èr gè wèn tí/
Chúng ta tiếp tục thảo luận vấn đề thứ hai 。

+ 对不起打断一下。
/duì bù qǐ dǎ duàn yí xià/
Xin lỗi cho tôi ngắt lời một chút 。

+ 我可以插句话吗?
/wǒ kě yǐ chā jù huà ma/
Tôi có thể xen vào một chút được không ?

+ 你有什么要说吗?
/nǐ yǒu shén me yào shuō ma/
Anh có muốn nói/ phát biểu gì không ?

+ 有谁对这项规定持异议吗?
/yǒu shuí duì zhè xiàng guī dìng chí yì yì ma/
Có ai vẫn còn có ý kiến khác về quy định này không ?

+ 大家都同意吗?
/dà jiā dou tóng yì ma/
Mọi người đều đồng ý chứ ?

+反对的请举手。
/fǎn duì de qǐng jǔ shǒu/
Ai phản đối mời giơ tay 。

Xin lỗi, cảm ơn, xin phép

+ 对不起, 我迟到了!
/duì bù qǐ ,   wǒ chí dào le/
Xin lỗi, tôi đến muộn!

+ 我没有及早给你写信, 真对不起!
/wǒ méi yǒu jí zǎo gěi nǐ xiě xìn ,   zhēn duì bù qǐ/
Tôi không viết thư sớm cho anh, thật sự xin lỗi anh!

+ 感谢您的帮助。
/ gǎn xiè nín de bāng zhù/
Cảm ơn sự giúp đỡ của anh 。

+ 感谢各位领导和同事们一直以来的关照。
/gǎn xiè gè wèi lǐng dǎo hé tóngshìmen yī zhí yǐ lái de guān zhào/
Cảm ơn các lãnh đạo và các bạn đồng nghiệp đã luôn quan tâm và chiếu cố tôi bấy lâu nay 。

+ 是我做事不小心让公司受到损失, 非常抱歉。
/shì wǒ zuò shì bù xiǎo xīn ràng gōng sī shòu dào sǔn shī , fēi cháng bào qiàn/
Là do tôi làm việc không cẩn thận khiến công ty phải chịu tổn thất, tôi vô cùng xin lỗi 。

+ 下周五我想请假, 可以吗?
/xià zhōu wǔ wǒ xiǎng qǐng jià , kě yǐ ma/
Thứ sáu tuần sau tôi muốn xin nghỉ phép có được không ạ ?

+ 我可以请几天假吗?
/wǒ kě yǐ qǐng jǐ tiān jià ma/
Tôi có thể xin nghỉ phép mấy ngày được không ?

+ 不知道我明天可不可以稍微晚一点来?
/bù zhī dào wǒ míng tiān kě bù kě yǐ shāo wēi wǎn yī diǎn lái/
Không biết mai tôi có thể tới muộn một chút được không?

1.英俊还没来呢。
YīngJùn hái méi lái ne.
Anh Tuấn chưa đến à?

2.明勇说他会晚点儿来。
MíngYǒng shuō tā huì wǎndiǎnr lái.
Minh Dũng nói anh ấy đến muộn một chút.

3.他最近总是迟到。
Tā zuìjìn zǒng shì chídào.
Dạo này anh ấy toàn đến muộn.

4.他到分公司一趟再来上班。
Tā dào fēngōngsī yí tàng zài lái shàngbān.
Anh ấy đến chi nhánh công ty rồi mới đến làm.

5.社长经常10点上班。
Shèzhǎng jīngcháng 10 diǎn shàngbān.
Trưởng phòng thường đi làm lúc 10 giờ.

6.我们公司打卡上班。
Wǒmen gōngsī dǎkǎ shàngbān.
Công ty chúng tôi dùng thẻ chấm công.

7.迟到1分钟也会罚款。
Chídào 1 fēnzhōng yě huì fákuǎn.
Đến muộn 1 phút cũng bị phạt tiền.

8.我明天出差。
Wǒ míngtiān chūchāi.
Ngày mai tôi đi công tác.

9.我到海外出差一个月。
Wǒ dào hǎiwài chūchāi yí ge yuè.
Tôi đi công tác ở nước ngoài 1 tháng.

10.我去北京出差。
Wǒ qù Běijīng chūchāi.
Tôi đi công tác ở Bắc Kinh.

11.我经常出差。
Wǒ jīngcháng chūchāi.
Tôi thường xuyên đi công tác.

12.我和老板一起去日本出差。
Wǒ hé lǎobǎn yīqǐ qù rìběn chūchāi.
Tôi đi công tác ở Nhật Bản cùng với ông chủ.

13.老板叫我到美国出差。
Lǎobǎn jiào wǒ dào Měiguó chūchāi.
Ông chủ cử tôi đi công tác ở Mỹ.

 

A. Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến công xưởng

1. 工厂 /gōngchǎng/: Công xưởng, xưởng, nhà máy
2. 经理 /jīnglǐ/: Quản lý, giám đốc
3. 总经理 /zǒng jīnglǐ/: Tổng giám đốc
4. 厂长 /chǎng zhǎng/: Xưởng trưởng, quản đốc
5. 班组长 /bānzǔ zhǎng/: Ca trưởng
6. 仓库保管员 /cāngkù bǎoguǎn yuán/: Thủ kho
7. 出纳员 /chūnà yuán/: Thủ quỹ
8. 技师 /jìshī/: Kỹ sư, kỹ thuật viên
9. 工段长 /gōngduàn zhǎng/: Công đoạn trưởng
10. 工人 /gōngrén/: Công nhân
11. 计件工 /jìjiàn gōng/: Công nhân hưởng lương theo sản phẩm
12. 临时工 /línshí gōng/: Công nhân thời vụ
13. 仓库 /cāngkù/: Kho
14. 出勤计时员 /chūqín jìshí yuán/: Nhân viên chấm công
15. 炊事员 /chuīshì yuán/: Nhân viên nhà bếp
16. 夜班 /yèbān/: Ca tối
17. 中班 /zhōng bān/: Ca giữa
18. 日班 /rì bān/: Ca ngày
19. 早班 /zǎo bān/: Ca sớm
20. 加班 /jiābān/: Tăng ca, làm thêm giờ
21. 开夜车 /kāiyèchē/: Làm đêm, làm thâu đêm
22. 工资水平 /gōngzī shuǐpíng/: Mức lương
23. 加班工资 /jiābān gōngzī/: Lương tăng ca, lương làm thêm giờ
24. 月工资 /yuè gōngzī/: Lương tính theo tháng
25. 日工资 /rì gōngzī/: Lương tính theo ngày
26. 计件工资 /jìjiàn gōngzī/: Lương tính theo sản phẩm
27. 年工资 /nián gōngzī/: Lương tính theo năm
28. 工厂食堂 /gōngchǎng shítáng/: Bếp ăn nhà máy
29. 工厂小卖部 /gōngchǎng xiǎomàibù/: Canteen nhà máy
30. 出勤 /chūqín/: Đi làm (đúng thời gian quy định)
31. 解雇 /jiěgù/: Đuổi việc, sa thải, giãn thợ
32. 炒鱿鱼 /chǎoyóuyú/: Sa thải
33. 缺勤 /quēqín/: Nghỉ làm, nghỉ việc (trong một buổi làm việc nhất định)
34. 病假 /bìngjià/: Nghỉ ốm
35. 产假 /chǎnjià/: Nghỉ đẻ

B. Một số mẫu câu tiếng Trung thường dùng trong công xưởng

1. Chào hỏi cấp trên

– ……,您好!/ ……, nín hǎo!
VD: 王经理,您好! (Xin chào giám đốc Vương)
陈厂长,您好!(Chào quản đốc Trần)

– ……,早上/中午/下午好!/ ……, zǎoshang / zhōngwǔ / xiàwǔ hǎo! (Chào buổi sáng / buổi trưa, buổi chiều)
VD: 王经理,早上好!(Chào buổi sáng, giám đốc Vương)

2. Xin nghỉ phép

– ……,我今天想请假 /……, wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià (Tôi xin nghỉ phép ngày hôm nay)
VD: 王经理,我身体不舒服,我今天想请假Wáng jīnglǐ, wǒ shēntǐ bú shūfú, wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià (Giám đốc Vương, tôi thấy trong người hơi khó chịu, tôi xin nghỉ phép ngày hôm nay.)

– ……,我想请两天/三天家 / ……, wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān/sān tiān jiā (Tôi muốn xin nghỉ phép 2/3 ngày)
VD: 王经理,我儿子生病了,所以我想请两天假Wáng jīnglǐ, wǒ ér zǐ shēngbìngle, suǒyǐ wǒ xiǎng qǐng liǎng tiān jiǎ (Giám đốc Vương, con trai tôi bị bệnh rồi, tôi muốn xin nghỉ phép hai ngày.)

– 向……请假 / xiàng……qǐngjià (Xin ai cho nghỉ phép)
VD: 你得向厂长请假吧Nǐ děi xiàng chǎng zhǎng qǐngjià ba (Cậu phải xin quản đốc cho nghỉ phép đấy.)

– ……,我想请病假/婚假/产假 /……, wǒ xiǎng qǐng bìngjià/hūnjiǎ/chǎnjià (Tôi muốn xin nghỉ bệnh/ nghỉ kết hôn/ nghỉ đẻ/…)

3. Giao việc cho cấp dưới

– 你帮我……
VD:
你帮我把这份文件交给王厂长
Nǐ bāng wǒ bǎ zhè fèn wénjiàn jiāo gěi wáng chǎng zhǎng
Anh giúp tôi đem tài liệu này nộp cho quản đốc Vương.

4. Xin đến muộn

– 老板,请允许我今天要晚三十分钟 / lǎobǎn, qǐng yǔnxǔ wǒ jīntiān yào wǎn sānshí fēnzhōng (Sếp ơi, cho phép em hôm nay đến muộn 30 phút ạ)
– 我晚点可以吗?我只会晚一个小时 / wǒ wǎndiǎn kěyǐ ma? Wǒ zhǐ huì wǎn yīgè xiǎoshí (Tôi đến muộn một chút được không? Tôi chỉ đến muộn 1 tiếng thôi)
– 请允许我来晚一个小时好吗?/ Qǐng yǔnxǔ wǒ lái wǎn yígè xiǎoshí hǎo ma? (Xin phép cho tôi đến muộn một tiếng được không?)

5. Xin về sớm

– 我在家里有一件急事。我早点走可以吗?/ Wǒ zài jiā li yǒuyī jiàn jíshì. Wǒ zǎodiǎn zǒu kěyǐ ma? (Nhà tôi xảy ra việc đột xuất nên tôi có thể về sớm một chút được không?)
– 我头痛得厉害。我今天早点下班可以吗?/ Wǒ tóutòng dé lìhài. Wǒ jīntiān zǎodiǎn xiàbān kěyǐ ma? (Tôi thấy đau đầu kinh khủng, tôi xin về sớm hôm nay có được không?)
– 我感觉不舒服。我想我应该休息一下。我今天早点回家可以吗?/ Wǒ gǎnjué bú shūfú. Wǒ xiǎng wǒ yīnggāi xiūxí yīxià. Wǒ jīntiān zǎodiǎn huí jiā kěyǐ ma? (Tôi cảm thấy không khỏe lắm. Tôi nghĩ mình cần nghỉ ngơi một chút. Liệu tôi có thể xin về nhà sớm được không?)
– 我儿子生病了,我得去学校接他。这样可以吗?/ Wǒ ér zǐ shēngbìngle, wǒ dé qù xuéxiào jiē tā. Zhèyàng kěyǐ ma? (Con trai tôi bị ốm và tôi phải đến trường đón thằng bé. Tôi xin về sớm có được không?)

6. Xin thôi việc

– 我很喜欢和你一起工作。但是,出于个人原因,我不能再在这里工作了 / Wǒ hěn xǐhuān hé nǐ yīqǐ gōngzuò. Dànshì, chū yú gèrén yuányīn, wǒ bùnéng zài zài zhèlǐ gōngzuòle (Tôi rất thích làm việc với ngài. Tuy nhiên do một số lý do cá nhân, tôi không thể tiếp tục làm việc ở đây được nữa.)

– 我一直在努力,但我觉得我做不到这份工作 / Wǒ yīzhí zài nǔlì, dàn wǒ juédé wǒ zuò bù dào zhè fèn gōngzuò (Tôi vẫn luôn cố găng, nhưng tôi nghĩ mình không đủ khả năng làm công việc này)

– 我辞职是因为我想尝试一些不同的东西 / Wǒ cízhí shì yīnwèi wǒ xiǎng chángshì yīxiē bùtóng de dōngxī (Tôi xin nghỉ việc vì tôi muốn thử một công việc khác.)

7. Một số mẫu câu khác thưởng dùng tại công xưởng

– 生产线是全自动的 / Shēngchǎnxiàn shì quán zìdòng de (Dây chuyền sản xuất ở đây hoàn toàn tự động)
– 您要不要走过来看看我们的操作演示?/ Nín yào bùyào zǒu guòlái kàn kàn wǒmen de cāozuò yǎnshì? (Ngài có muốn tham quan dây chuyền sản xuất của chúng tôi không?)
– 工厂中雇佣了男女工人 / Gōngchǎng zhōng gùyōngle nánnǚ gōngrén (Trong công xưởng có tuyển dụng cả công nhân nam và nữ.)
– 从厨房开始打扫 / Cóng chúfáng kāishǐ dǎsǎo (Dọn dẹp từ nhà bếp đi)
– 什么时候完工?/ Shénme shíhòu wángōng? (Khi nào thì xong việc?)
– 慢慢来 / Màn man lái (Từ từ thôi)
– 小心 / Xiǎoxīn (Cẩn thận)
– 快一点 / Kuài yīdiǎn (Nhanh tay lên)
– 早班从7点半开始 / Zǎo bān cóng 7 diǎn bàn kāishǐ (Ca sáng sẽ bắt đầu từ 7h30)
– 注意安全 / Zhùyì ānquán (Chú ý an toàn!)
– 请戴上安全帽!/ Qǐng dài shàng ānquán mào! (Hãy đội mũ bảo hộ đi)
– 这将在5天内完成 / Zhè jiàng zài 5 tiānnèi wánchéng (Chúng tôi sẽ hoàn thành công việc trong 5 ngày)
– 到这个月底,我们将已实现我们的计划 / Dào zhège yuèdǐ, wǒmen jiāng yǐ shíxiàn wǒmen de jìhuà (Đến cuối tháng này thì chúng tôi sẽ hoàn thành kế hoạch đã đặt ra.)
– 这个物料号是谁管?/ Zhège wùliào hào shì shéi guǎn? (Mã liệu này do ai quản lý?)
– 你把这个料号盘点一下吧 / Nǐ bǎ zhège liào hào pándiǎn yīxià ba! (Cậu kiểm kê lại mã liệu này đi)
– 生产部门打电话过来 / Shēngchǎn bùmén dǎ diànhuà guòlái (Bộ phận sản xuất gọi điện tới)
– 我马上去盘点 / Wǒ mǎshàng qù pándiǎn (Tôi đi kiểm tra ngay đây)
– 数量跟系统一样 / Shùliàng gēn xìtǒng yīyàng (Số liệu khớp với hệ thống)
– 下班之前要安排好工作吧 / Xiàbān zhīqián yào ānpái hǎo gōngzuò ba (Trước khi tan làm thì nhớ sắp xếp ổn thỏa công việc nhé)
– 把工作交给夜班吧 / Bǎ gōngzuò jiāo gěi yèbān ba (Giao công việc cho ca đêm đi)
– 您可以把我薪水加一点吗?/ Nín kěyǐ bǎ wǒ xīnshuǐ jiā yīdiǎn ma? (Sếp có thể tăng lương cho em một chút được không?)
– 我的加班公司你算错了 / Wǒ de jiābān gōngsī nǐ suàn cuòle (Chị tính sai lương làm thêm giờ của tôi rồi)

 

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
loading...
Share

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *