TIẾNG TRUNG NGÀNH HÀNG KHÔNG CHO MỌI NGƯỜI

TIẾNG HOA NGÀNH HÀNG KHÔNG CHO MỌI NGƯỜI.
********
1. Tiếp viên hàng không/ 空中小姐/Kōngzhōng xiǎojiě
2. Gối/ 枕头 /Zhĕntou
3. Chăn/ 被子/Bèizi
4. Tai nghe/ 头戴式耳机 /Tóudàishì ĕrjī
5. Say máy bay/ 晕飞机 /Yūn fēijī
6. Túi nôn/ 呕吐袋 /Ǒutù dài
7. Khu hút thuốc/ 吸烟区 /Xīyān qū
8. Cất cánh/ 起飞 /Qĭfēi
9. Hạ cánh/ 着陆 /Zhuólù
10. Áo Cứu Hộ / jiùshēng bèixīn / 救生背心.
11. Bàn Đạp Cánh Lái Hướng / fāngxiàngduò tàbǎn / 方向舵踏板.
12. Bánh Lái / jiàshǐ lún / 驾驶轮.
13. Bánh Lái Độ Cao / shēngjiàngduò, shēngjiàngjī / 升降舵, 升降机.
14. Bánh Trước, Bánh Mũi (Khung Càng Máy Bay) / qián lún / 前轮.
15. Bay Lên Cao / páshēng / 爬升.
16. Bay Lượn Vòng Đợi Hạ Cánh / pánxuán děngdài zhuólù / 盘旋等待着陆.
17. Băng Chuyền Hành Lý / xínglǐ chuánsòngdài / 行李传送带.
18. Bổ Nhào / fǔchōng / 俯冲.
19. Buồng Lái / jiàshǐ cāng / 驾驶舱.
20. Càng Máy Bay Chính, Càng Hạ Cánh Chính / zhǔ qǐluòjià / 主起落架.
21. Cánh Lái Hướng / fāngxiàngduò / 方向舵.
22. Cánh Liệng / fù yì / 副翼.
23. Cánh Nâng Chính / zhǔyì / 主翼.
24. Cánh Quạt / luóxuánjiǎng / 螺旋桨.
25. Cánh Quạt, Rô / 旋转翼 / to, cánh xoay.
26. Cánh Tà / jīn yì / 襟翼.
27. Cần Lái / jiàshǐ gǎn / 驾驶杆.
28. Cất Cánh / qǐfēi / 起飞.
29. Cầu Thang Lên Máy Bay / dēng jī tī, xiántī / 登机梯, 舷梯.
30. Chong Chóng Gió Hình Chữ T / T xíng fēngxiàng zhǐshì qì / T型风向指示器.
31. Chuyển Hướng Bay Đúng Giờ / hángbān zhèngdiǎn / 航班正点.
32. Chuyến Bay Sai Giờ / hángbān bùzhèng diǎn / 航班不正点.
33. Công Nhân Bốc Vác Ở Sân Bay / jīchǎng bānyùn gōng / 机场搬运工.
34. Công Ty Hàng Không / hángkōng gōngsī / 航空公司.
35. Cơ Trưởng / jī zhǎng / 机长.
36. Cửa Khoang / cāng mén / 舱门.
37. Cửa Lên Máy Bay / dēng jī kǒu / 登机口.
38. Cướp Máy Bay / jiéjī / 劫机.
39. Dây An Toàn, Đai An Toàn / ānquán dài / 安全带.
40. Dây Lưng An Toàn / jiùshēng bēidài / 救生背带.
41. Dù Cứu Hộ / jiùshēng sǎn / 救生伞.
42. Đài Chỉ Huy, Đài Kiểm Soát Sân Bay / zhǐhuī tǎtái / 指挥塔台.
43. Đầu Máy Bay / jī shǒu / 机首.
44. Đèn Hành Trình, Đèn Hiệu Máy Bay / hángxíng dēng / 航行灯.
45. Đèn Hiệu Sân Bay / jīchǎng dēng biāo / 机场灯标.
46. Đèn Tiếp Cận (Sân Bay) / jìn chǎng dēng / 进场灯.
47. Định Mức Hành Lý Miễn Phí / miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn’é / 免费携带行李限额.
48. Đồng Hồ Tốc Độ (Máy Bay) / kōng sù jì / 空速计.
49. Động Cơ Máy Bay / yǐnqíng / 引擎.
50. Đụng Độ Trên Không / kōngzhōng xiāng zhuàng / 空中相撞.
51. Đuôi Đứng / āndìng yì / 安定翼.
52. Đường Băng / pǎodào / 跑道.
53. Đường Băng Tạm Thời / línshí fēijī pǎodào / 临时飞机跑道.
54. Đường Lăn / huáxíng dào / 滑行道.
55. Ga Đầu Cuối Hàng Không / hángkōng jísàn zhàn / 航空集散站.
56. Ghế Gập / huódòng zuò yǐ / 活动座椅.
57. Ghế Phóng (Ghế Tống Đẩy Phi Công Ra Khi Máy Bay Gặp Sự Cố) / tánshè zuò yǐ / 弹射座椅.
58. Giá Vé Máy Bay / fēijī piào jià / 飞机票价.
59. Giỏ Khí Cầu / rè qìqiú diào cāng / 热气球吊舱.
60. Hạ Cánh / zhuólù / 着陆.
61. Hạ Cánh Bắt Buộc / qiǎngpò jiàngluò / 强迫降落.
62. Hạ Cánh Khẩn Cấp / jǐnjí jiàngluò / 紧急降落.
63. Hành Khách Quá Cảnh / zhōngzhuǎn lǚkè / 中转旅客.
64. Hành Lý Xách Tay / tíqǔ xínglǐ / 提取行李.
65. Hệ Thống Phi Công Tự Động / zìdòng jiàshǐ yí / 自动驾驶仪.
66. Khách Cùng Ngồi / tóng zuò chéngkè / 同坐乘客.
67. Khách Đi Máy Bay / chéngkè / 乘客.
68. Khinh Khí Cầu / rè qìqiú / 热气球.
69. Khoang Động Cơ / yǐnqíng cāng / 引擎舱.
70. Khoang Hàng Hóa / huòcāng / 货舱.
71. Khoang Hạng Hai / èr děng cāng / 二等舱.
72. Khoang Hạng Nhất / yī děng cāng / 一等舱.
73. Khoang Hành Khách / kècāng / 客舱.
74. Khu Vực Dành Cho Khách Xuống Máy Bay / xià kè qū / 下客区.
75. Kiểm Tra An Toàn / ānquán jiǎnchá / 安全检查.
76. Kỹ Sư Máy Bay / jīxiè shī / 机械师.
77. Lao Xuống, Hạ Cánh / fǔchōng xiàjiàng / 俯冲下降.
78. Lăn Bánh Đi Vào Bãi Đỗ (Sân Bay), Lướt Hạ Cánh / xiàhuá jìn chǎng / 下滑进场.
79. Mãi Che Máy Ra Đa, Nắp Chòm Awngten Ra Đa / léidá tiānxiàn zhào / 雷达天线罩.
80. Máy Bay Airbus / kōngzhōng bāshì / 空中巴士.
81. Máy Bay Boeing / bōyīn shì fēijī / 波音式飞机.
82. Máy Bay Cánh Đơn / dān yì fēijī / 单翼飞机.
83. Máy Bay Chiến Đấu / zhàndòujī / 战斗机.
84. Máy Bay Chở Hàng / yùn huò bānjī / 运货班机.
85. Máy Bay Chở Khách / kèjī / 客机.
86. Máy Bay Chở Khách Phản Lực / pēnqì shì kèjī / 喷气式客机.
87. Máy Bay Chở Khách Thường / pǔtōng kèjī / 普通客机.
88. Máy Bay Concorde / xiéhé shì fēijī / 协和式飞机.
89. Máy Bay Hai Động Cơ (Động Cơ Kép) / shuāng fādòngjī fēijī / 双发动机飞机.
90. Máy Bay Hai Tầng Cánh / shuāngyì fēijī / 双翼飞机.
91. Máy Bay Hạng Nhẹ / qīngxíng fēijī / 轻型飞机.
92. Máy Bay Lên Thẳng, Trực Thăng / zhí shēng fēijī / 直升飞机.
93. Máy Bay Một Động Cơ / dān fādòngjī fēijī / 单发动机飞机.
94. Máy Bay Oanh Tạc (Ném Bom) / hōngzhàjī / 轰炸机.
95. Máy Bay Phản Lực / pēnqì jī / 喷气机.
96. Máy Bay Skyliner / háohuá dàxíng kèjī / 豪华大型客机.
97. Máy Bay Vận Tải / yùnshūjī / 运输机.
98. Máy Bay Vận Tải Siêu Âm / chāo yīnsù yùnshūjī / 超音速运输机.
99. Máy Định Hướng / cè xiàng yí / 测向仪.
100. Máy Đo Độ Cao / gāodù yí / 高度仪.
101. Mặt Nạ Oxy / yǎngqì miànzhào / 氧气面罩.
102. Mẫu Hình Không Lưu / qǐ luò hángxiàn tú / 起落航线图.
103. Nắp Đậy Máy / yǐnqíng zhào / 引擎罩.
104. Người Quản Lý Trên Máy Bay / shìwù zhǎng / 事务长.
105. Nhà Bếp / chúfáng / 厨房.
106. Nhà Chứa Máy Bay / fēijī kù / 飞机库.
107. Nhà Ga Sân Bay / jīchǎng dàlóu / 机场大楼.
108. Nhân Viên Kiểm Soát Không Lưu / hángkōng guǎnzhì yuán / 航空管制员.
109. Nhân Viên Mặt Đất / dìqín rényuán / 地勤人员.
110. Nhân Viên Máy Bay / kōngqín rényuán / 空勤人员.
111. Nhân Viên Phục Vụ / fúwùyuán / 服务员.
112. Nơi Bán Vé, Phòng Vé / shòupiào chù / 售票处.
113. Nơi Nhận Hành Lý / xínglǐ lǐngqǔ chù / 行李领取处.
114. Ô Cửa Sổ (Ở Sườn Máy Bay) / xián chuāngkǒu / 舷窗口.
115. Pha Vô Tuyến / wúxiàndiàn hángkōng xìn biāo / 无线电航空信标.
116. Phi Công / jiàshǐ yuán / 驾驶员.
117. Phòng Chờ Máy Bay / hòu jī shì, shàng jī lǚkè xiūxí shì / 候机室, 上机旅客休息室.
118. Phòng Chờ Quá Cảnh / zhōngzhuǎn hòu jī tīng / 中转候机厅.
119. Phòng Nghỉ Sau Khi Xuống Máy Bay / xià jī lǚkè xiūxí shì / 下机旅客休息室.
120. Phòng Vệ Sinh Phía Sau Máy Bay / hòu cāng guànxǐ shì / 后舱盥洗室.
121. Phụ Lái / fù jiàshǐ yuán / 副驾驶员.
122. Quầy Kiểm Tra Vé / yàn piào tái / 验票台.
123. Rơi / zhuìluò / 坠落.
124. Sân Bay / fēijīchǎng / 飞机场.
125. Sân Bay Cất Cánh, Sân Bay Đi / shǐ fā jīchǎng / 始发机场.
126. Sân Bay Hạ Cánh, Sân Bay Đến / dàodá jī chǎng / 到达机场.
127. Say Máy Bay / yùnjī / 晕机.
128. Số Chuyến Bay / bāncì / 班次.
129. Số Hiệu Chuyến Bay / hángbān hào / 航班号.
130. Tai Nạn Hàng Không, Tai Nạn Máy Bay / kōngnàn / 空难.
131. Tàu Lượn / huáxiángjī / 滑翔机.
132. Tàu Vũ Trụ, Phi Thuyền / fēichuán / 飞船.
133. Tấm Lái Ngang, Tấm Điều Chỉnh / zǔ liú bǎn / 阻流板.
134. Độ Ngẩng, Cấu Cản Dòng / zìdòng fútī / 自动扶梯.
135. Thang Máy Cuốn, Thang Băng Chuyền / jī yìyì chēng / 机翼翼撑.
136. Thành Viên Tổ Lái / jīzǔ chéngyuán / 机组成员.
137. Thân Máy Bay / jī shēn / 机身.
138. Thẻ Lên Máy Bay / dēng jī pái / 登机牌.
139. Thềm Đế Máy Bay / tíngjī píng / 停机坪.
140. Thiết Bị Đườn Chân Trời Nhân Tạo, Đường Chân Trời Giả / réngōng shuǐpíngyí / 人工水平仪.
141. Thủ Tục Đi Máy Bay / chéngjī shǒuxù / 乘机手续.
142. Thủy Phi Cơ / shuǐlù liǎng yòng fēijī, shuǐshàng fēijī / 水陆两用飞机, 水上飞机.
143. Tiếp Đất, Hạ Cánh / zhuódì / 着地.
144. Tiếp Viên Hàng Không / kōngzhōng xiǎojiě / 空中小姐.
145. Tín Hiệu Dẫn Đường / yǐndǎo biāozhì / 引导标志.
146. Trạng Thái Bay / fēixíng zhuàngkuàng / 飞行状况.
147. Trọng Lượng Máy Bay / fēijī de quánzhòng / 飞机的权重.
148. Tuyến Hàng Không / hángxiàn / 航线.
149. Xe Trên Không / kōngzhōng bānchē / 空中班车.
150. Xe Vận Chuyển Hành Lý / xínglǐ bānyùn chē / 行李搬运车.
*******
Thử đặt câu đơn giản:
1. Nếu mọi người cảm thấy say máy bay, xin hãy dùng túi nôn ở phía trước.
1. 如果你觉得有点晕飞机,请用前面的呕吐袋。
1. Rúguǒ nǐ juédé yǒudiǎn yūn fēijī, qǐng yòng qiánmiàn de ǒutù dài.
2. Chuyến bay này có phục vụ đồ ăn nóng không?
2. 空中小姐,你 们 提 供 热 食 吗?
2. Kōngzhōng xiǎojiě, nǐ men tí gòng rè shí ma?
3. Máy bay chuẩn bị cất cánh, xin mọi người hãy thắt dây an toàn!
3. 飞机准备起飞,请系安全带!
3. Fēijī zhǔnbèi qǐfēi, qǐng xì ānquán dài!
****
Chúc các bạn học vui vẻ và thú vị cùng THHN!

Share

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *