Từ vựng Tiếng Trung về họp hành

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ HỌP HÀNH
***
Chắc hẳn các bạn đã từng tham gia một số cuộc họp của công ty như họp giao ban, họp tháng, họp với đối tác, họp về hợp đồng, và họp hành khác nữa.
Tuy nhiên, vẫn có thể có những bạn lần đầu tham gia họp hành nên cũng sẽ có đôi chút căng thẳng, vậy hôm nay Tiếng Hoa Hằng Ngày sẽ chia sẻ một số từ tiếng Trung về họp hành, tiếng hoa về họp hành.
Mong các bạn quan tâm theo dõi.

开会:Kāihuì: họp

1. 于。。。在。。。举行/召开/开幕
ú … zài …. jǔ xíng/ zhāo kāi / kāi mù
Vào (ngày) … tại … tổ chức / khai mạc / bế mạc …

2. 会议由。。。主持
ì yì yóu …. zhǔ chí
Do … chủ trì cuộc họp

3. 出席会议有。。。
chū xí huì yì yǒu:
tham dự cuộc họp có…

1. Họp Tuần / 周度例会 / Zhōu dù lìhuì.
2. Họp Tháng / 月度例会 / yuèdù lìhuì.
3. Báo Cáo / 报告 / bàogào.
4. Tóm Tắt / 汇总 / huìzǒng.
5. Bao Gồm Nhưng Không Hạn Chế / 包括但不限于 / Bāokuò dàn bù xiànyú.
6. Thông Qua / 通过 / tōngguò.
7. Lắng Nghe / 听取 / tīngqǔ.
8. Chủ Đề Họp / 议题 / yìtí.
9. Các Bên / 各方 / gè fāng.
10. Thống Nhất / 达成一致 / dáchéng yīzhì.
11. Thảo Luận / 讨论 / tǎolùn.
12. Biên Bản Cuộc Họp / 会议纪要 / huìyì jìyào.
13. Thiếu Sót / 漏项 / lòu xiàng.
14. Điều Khoản / 条款 / tiáokuǎn.
15. Tiến Độ / 进度 / jìndù.
16. Thông Tư / 法令 / fǎlìng.
17. Ủy Quyền / 授权 / shòuquán.
18. Chủ Đầu Tư / 业主 / yèzhǔ.
19. Tư Vấn Giám Sát / 监理 / jiānlǐ.
20. Nhà Thầu / 承包商 / chéngbāo shāng.
21. Nhà Đầu Tư / 投资者 / tóuzī zhě.
22. Tiếp Theo / 接下来 / jiē xiàlái.
23. Tiến Hành / 进行 / jìnxíng.
24. Ý Kiến / 意见 / yìjiàn.
25. Kiến Nghị / 建议 / jiànyì.
26. Không Đồng Ý / 不同意 / bù tóngyì.
27. Sửa Đổi / 变更 / biàngēng.
28. Kết Luận / 结论 / jiélùn.
29. Kết Thúc / 结束 / jiéshù.
30. Triệt Để / 彻底 / chèdǐ.
31. Xử Lý / 处理 / chǔlǐ.
32. Xác Định / 确定 / quèdìng.
33. Thẩm Tra / 审查 / shěnchá.
34. Phê Duyệt / 批准 / pīzhǔn.
35. Quyết Định / 决定 / juédìng.
36. Cho Rằng / 认为 / rènwéi.
37. Đệ Trình / 呈交 / chéng jiāo.
38. Phạt / 罚款 / fákuǎn.
39. Thưởng / 奖励 / jiǎnglì.
40. Thưởng Phạt / 罚则 / fá zé.
41. Trọng Tài / 仲裁 / zhòngcái.
42. Tranh Cãi / 争议 / zhēngyì.
43. Để Lại Bàn Sau / 就放着以后再谈 / jiù fàngzhe yǐhòu zài tán.
44. Báo Cáo Tài Chính / 财务报告 / cáiwù bàogào.
45. Kiểm Toán / 审计 / shěnjì.
46. Giấy Phép Kinh Doanh / 营业执照 / yíngyè zhízhào.
47. Phát Hành / 颁发 / bānfā.
48. Chứng Chỉ / 证书 / zhèngshū.
49. Giấy Phép / 许可证 / xǔkě zhèng.
50. Nghỉ Ngơi / 休息 / xiūxí.
51. Tan Họp / 散会 / sànhuì.
52. Đại Diện / 代表 / dàibiǎo.
53. Dự Khuyết / 候补 / hòubǔ.
54. Đính Chính / 核实 / héshí.
55. Xác Nhận / 落实 / luòshí.
56. Quán Triệt / 贯彻 / guànchè.
57. Đại Cương / 大纲 / dàgāng.
58. Điểm Quan Trọng / 要点 / yàodiǎn.
59. Biểu Quyết / 表决 / biǎojué.
60. Bầu Cử / 投票 / tóupiào.
61. Chương Trình Nghị Sự / 议程 / yìchéng.
62. Bản Thảo / 草案 / cǎo’àn.
63. Thêm / 进一步 / jìnyībù.
64. Ban Thư Ký / 书记处 / shūjì chù.
65. Tọa Đàm / 座谈 / zuòtán.
66. Đề Án / 提案 / tí’àn.
67. Chủ Trương / 主张 / zhǔzhāng.
68. Phương Châm / 方针 / fāngzhēn.
69. Nguyên Tắc / 原则 / yuánzé.
70. Tuân Thủ / 遵守 / zūnshǒu.
71. Công Bằng / 公正 / gōngzhèng.
***
Chúc các bạn học vui vẻ và có những cuộc họp không căng thẳng!

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
loading...
Share

2 Phản hồi

  1. Đoàn xuân viết:

    E muốn cho e xin tài liệu về chuyên ngành thiệt bị vật tư máy móc khai thác mỏ hầm lò ạ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *