Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đắm say có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đắm say:
Dịch đắm say sang tiếng Trung hiện đại:
沉醉 《大醉, 多用于比喻。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đắm
| đắm | : | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 沈: | đắm tầu, đắm chìm |
| đắm | : | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 㴷: | đắm đuối, say đắm |
| đắm | 眈: | |
| đắm | 耽: | đắm đuối, say đắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: say
| say | 𫑹: | say sưa, say rượu |
| say | 醝: | say sưa, say rượu |

Tìm hình ảnh cho: đắm say Tìm thêm nội dung cho: đắm say
