Từ: điệu tây bì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điệu tây bì:
Dịch điệu tây bì sang tiếng Trung hiện đại:
西皮 《 戏曲声腔之一, 用胡琴伴奏, 跟二黄合称皮黄。》Nghĩa chữ nôm của chữ: điệu
| điệu | 悼: | truy điệu |
| điệu | 掉: | điệu đầu (lắc đầu); điệu thiệt (khua lưỡi) |
| điệu | 窕: | yểu điệu |
| điệu | 調: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
| điệu | 调: | cường điệu; giai điệu; giọng điệu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tây
| tây | : | người tây |
| tây | : | nước tây |
| tây | 犀: | tây giác (con tê giác) |
| tây | 私: | riêng tây |
| tây | 西: | phương tây |
| tây | 恓: | tây (dáng lo sợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bì
| bì | 埤: | (Bồi bổ thêm) |
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ điệu:
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: điệu tây bì Tìm thêm nội dung cho: điệu tây bì
