Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不是味儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不是味儿:
Nghĩa của 不是味儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùshìwèir] 1. không đúng điệu; không đúng cách; không đúng mùi vị。味道不正。
这个菜炒得不是味儿
món rau này xào không đúng cách
他的民歌唱得不是味儿
bài dân ca của anh hát không đúng điệu
2. không hợp; bất thường; khác thường; lạ lùng; kỳ quặc; kỳ lạ。 不对头;不正常。
一听这话不是味儿,就反过来追问。
vừa nghe lời kỳ lạ này, liền hỏi lại ngay.
3. khó chịu; chịu không nổi (lòng cảm thấy khó chịu); bối rối; lo lắng。(心里感到)不好受。
看到孩子们上不了学,心里很不是味儿。
nhìn thấy trẻ em không được đi học, lòng vô cùng khó chịu.
这个菜炒得不是味儿
món rau này xào không đúng cách
他的民歌唱得不是味儿
bài dân ca của anh hát không đúng điệu
2. không hợp; bất thường; khác thường; lạ lùng; kỳ quặc; kỳ lạ。 不对头;不正常。
一听这话不是味儿,就反过来追问。
vừa nghe lời kỳ lạ này, liền hỏi lại ngay.
3. khó chịu; chịu không nổi (lòng cảm thấy khó chịu); bối rối; lo lắng。(心里感到)不好受。
看到孩子们上不了学,心里很不是味儿。
nhìn thấy trẻ em không được đi học, lòng vô cùng khó chịu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 不是味儿 Tìm thêm nội dung cho: 不是味儿
