Từ: 不是味儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不是味儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不是味儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshìwèir] 1. không đúng điệu; không đúng cách; không đúng mùi vị。味道不正。
这个菜炒得不是味儿
món rau này xào không đúng cách
他的民歌唱得不是味儿
bài dân ca của anh hát không đúng điệu
2. không hợp; bất thường; khác thường; lạ lùng; kỳ quặc; kỳ lạ。 不对头;不正常。
一听这话不是味儿,就反过来追问。
vừa nghe lời kỳ lạ này, liền hỏi lại ngay.
3. khó chịu; chịu không nổi (lòng cảm thấy khó chịu); bối rối; lo lắng。(心里感到)不好受。
看到孩子们上不了学,心里很不是味儿。
nhìn thấy trẻ em không được đi học, lòng vô cùng khó chịu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
不是味儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不是味儿 Tìm thêm nội dung cho: 不是味儿