Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不祥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不祥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tường
Xấu xa, không tốt, bất thiện.
◇Giả Nghị 誼:
Ô hô ai tai! Phùng thì bất tường
哉! (Điếu Khuất Nguyên văn 文) Hỡi ơi, than ôi! Gặp thời xấu xa.Chỉ sự việc hoặc người không tốt.
◇Thái Diễm 琰:
Hải nội hưng nghĩa sư, dục cộng thảo bất tường
師, (Bi phẫn 憤).
§
Bất tường
chỉ
Đổng Trác
卓.Gở, chẳng lành, bất cát lợi.
◎Như:
bất tường chi triệu
兆 điềm chẳng lành.Chỉ sự vật đem lại điều chẳng lành.
◇Kinh bổn thông tục tiểu thuyết 說:
Nhất dạ kiến giá hứa đa bất tường, chẩm địa đắc cá sinh nhân lai xung nhất xung?
, ? (Tây Sơn nhất quật quỷ 西鬼).Hung mãnh, mạnh bạo.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giả Chính do hiềm đả khinh liễu, nhất cước thích khai chưởng bản đích, tự kỉ đoạt quá lai, giảo trước nha, ngận mệnh cái liễu tam tứ thập hạ. Chúng môn khách kiến đả đích bất tường liễu, mang thượng tiền đoạt khuyến
, , , 牙, 下. , 勸 (Đệ tam thập tam hồi) Giả Chính ngờ rằng (mấy người hầu) đánh (Bảo Ngọc) nhẹ quá, một chân đá thằng cầm gậy, tự mình giật lấy cây gậy, nghiến răng, cật lực đánh xuống mấy cái. Những môn khách thấy đánh dữ tợn quá, vội chạy đến khuyên ngăn.Chỉ chết (húy xưng).
◇Thái Bình Quảng Kí 記:
Lang quân gia bổn bắc nhân, kim thoán nam hoang, lưu li vạn lí, hốt hữu bất tường, nô đương phù trì tang sự bắc quy
, 荒, 裏, , 歸 (Quảng dị kí 記, Diêu giáp 甲).

Nghĩa của 不祥 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxiáng] chẳng lành; chẳng may。不吉利。
不祥之兆
điềm chẳng lành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祥

tường:tường (may mắn)
不祥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不祥 Tìm thêm nội dung cho: 不祥