Từ: 专号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专号 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānhào] số đặc biệt; số chuyên đề (báo chí)。以某项内容为中心而编成的一期报刊。
妇女问题专号。
số chuyên đề về vấn đề phụ nữ
《红楼梦》研究专号。
số chuyên đề nghiên cứu "Hồng Lâu Mộng".

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
专号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专号 Tìm thêm nội dung cho: 专号