Từ: 义仓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义仓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义仓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìcāng] kho lương; kho lương thực dự trữ。旧时地方上为防备荒年而设置的公益粮仓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓

thương:thương (kho)
义仓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义仓 Tìm thêm nội dung cho: 义仓