Từ: 使 剪成刘海式 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使 剪成刘海式:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 使 • • 剪 • 成 • 刘 • 海 • 式
Nghĩa của 使 剪成刘海式 trong tiếng Trung hiện đại:
shǐ jiǎn chéng liúhǎi shì đầu tóc rối bù
Nghĩa chữ nôm của chữ: 使
| sứ | 使: | đi sứ |
| sử | 使: | sử dụng |
| sửa | 使: | sửa sang |
| thửa | 使: | thửa đôi giầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刘
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 使:
何知一夢飛蝴蝶,竟使千秋泣杜鵑
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên