Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 入江隨曲 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入江隨曲:
nhập giang tùy khúc
Vào sông thì phải theo khúc sông mà đi. Nghĩa bóng: Đến chỗ nào thì phải theo phong tục chỗ nấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隨
| toè | 隨: | toè toẹt |
| toẻ | 隨: | |
| tuỳ | 隨: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
| xoè | 隨: | xoè quạt, xoè bàn tay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |

Tìm hình ảnh cho: 入江隨曲 Tìm thêm nội dung cho: 入江隨曲
