Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 努瓦克肖特 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 努瓦克肖特:
Nghĩa của 努瓦克肖特 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǔwǎkèxiāotè] Nu-ác-sốt; Nouakchott (thủ đô Mô-ri-ta-ni)。努瓦克肖特毛里塔尼亚首都和最大城市,位于大西洋上毛里塔尼亚的西部。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 努
| nỗ | 努: | nỗ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦
| ngoa | 瓦: | nói ngoa, điêu ngoa |
| ngoã | 瓦: | thợ ngoã (thợ xây) |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肖
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiếu | 肖: | tiếu (âm khác tiêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |

Tìm hình ảnh cho: 努瓦克肖特 Tìm thêm nội dung cho: 努瓦克肖特
