Từ: 努瓦克肖特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 努瓦克肖特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 努瓦克肖特 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔwǎkèxiāotè] Nu-ác-sốt; Nouakchott (thủ đô Mô-ri-ta-ni)。努瓦克肖特毛里塔尼亚首都和最大城市,位于大西洋上毛里塔尼亚的西部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 努

nỗ:nỗ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肖

tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiếu:tiếu (âm khác tiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
努瓦克肖特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 努瓦克肖特 Tìm thêm nội dung cho: 努瓦克肖特