Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 口碑载道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口碑载道:
Nghĩa của 口碑载道 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒubēizàidào] khắp nơi ngợi ca。形容到处都是群众称颂的声音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 载
| tải | 载: | vận tải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 口碑载道 Tìm thêm nội dung cho: 口碑载道
