Từ: 急拍拍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急拍拍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急拍拍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jípāipāi] vội vàng; gấp gáp。急忙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra
急拍拍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急拍拍 Tìm thêm nội dung cho: 急拍拍