Từ: 指挥部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指挥部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指挥部 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐhuībù] ban chỉ huy; bộ chỉ huy。负责发号施令,调度作业的管理部门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挥

huy:chỉ huy; huy động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
指挥部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指挥部 Tìm thêm nội dung cho: 指挥部