Từ: 搭档 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭档:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭档 trong tiếng Trung hiện đại:

[dādàng] 1. hợp tác; cộng tác; hợp sức。协作。
我们两个人搭档吧。
hai chúng ta cộng tác với nhau nhé!
2. người cộng tác; người hợp tác。协作的人。
老搭档
người cộng tác cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
搭档 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭档 Tìm thêm nội dung cho: 搭档