Từ: 搭补 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭补:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭补 trong tiếng Trung hiện đại:

[dābǔ] giúp đỡ; bù đắp; thêm vào; bù vào。补贴;帮补。
搭补家用
thêm đồ gia dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm
搭补 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭补 Tìm thêm nội dung cho: 搭补