Từ: 搭设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搭设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搭设 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāshè] làm; dựng (lều, giàn)。支起(棚、架等)。
搭设脚手架
dựng giàn giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
搭设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搭设 Tìm thêm nội dung cho: 搭设