Từ: 敌焰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敌焰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敌焰 trong tiếng Trung hiện đại:

[díyàn] khí thế quân địch; thế địch。敌人的气焰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焰

dim:dim thịt, dim tôm
diêm:diêm dúa; que diêm
diễm:diễm hoả (cháy bùng lên)
敌焰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敌焰 Tìm thêm nội dung cho: 敌焰