Từ: 无效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无效 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúxiào] không có hiệu quả; vô hiệu; không có hiệu lực。没有效力;没有效果。
过期无效。
quá thời hạn không còn hiệu lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
无效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无效 Tìm thêm nội dung cho: 无效