Từ: 构图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 构图 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòutú] kết cấu; cấu trúc; phác hoạ (thành một bức tranh hoàn chỉnh theo chủ đề tư tưởng và đề tài.)。绘画时根据题材和主题思想的要求,把要表现的形象适当地组织起来,构成协调的完整的画面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
构图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 构图 Tìm thêm nội dung cho: 构图