Chữ 梓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梓, chiết tự chữ TỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梓:

梓 tử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梓

Chiết tự chữ tử bao gồm chữ 木 辛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梓 cấu thành từ 2 chữ: 木, 辛
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tân, tăn, tơn
  • tử [tử]

    U+6893, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zi3;
    Việt bính: zi2;

    tử

    Nghĩa Trung Việt của từ 梓

    (Danh) Cây tử, dùng để đóng đàn.

    (Danh)
    Đồ dùng làm bằng gỗ.
    ◎Như: tử cung
    cỗ áo quan của vua thiên tử.

    (Danh)
    Quê cha đất tổ, cố hương.
    ◎Như: chỗ làng sinh ra mình gọi là tử lí hay tang tử .

    (Danh)
    Cây kiều cao mà ngửa lên, cây tử thấp mà cúi xuống, nên gọi cha con là kiều tử .
    § Cũng viết là hay .

    (Danh)
    Họ Tử.

    (Động)
    Khắc chữ lên bản gỗ, xuất bản.
    tử, như "tử (cây catalpa)" (vhn)

    Nghĩa của 梓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỬ
    1. cây thị。梓树,落叶乔木,叶子对生,稍有掌状浅裂,圆锥花序,花黄白色。木材可以做器具。
    2. khắc; khắc gỗ。刻板1.。
    付梓
    đưa đi khắc
    Từ ghép:
    梓里 ; 梓童

    Chữ gần giống với 梓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梓 Tự hình chữ 梓 Tự hình chữ 梓 Tự hình chữ 梓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梓

    tở: 
    tử:tử (cây catalpa)
    梓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梓 Tìm thêm nội dung cho: 梓