Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 梓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梓, chiết tự chữ TỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梓:
梓
Pinyin: zi3;
Việt bính: zi2;
梓 tử
Nghĩa Trung Việt của từ 梓
(Danh) Cây tử, dùng để đóng đàn.(Danh) Đồ dùng làm bằng gỗ.
◎Như: tử cung 梓宮 cỗ áo quan của vua thiên tử.
(Danh) Quê cha đất tổ, cố hương.
◎Như: chỗ làng sinh ra mình gọi là tử lí 梓里 hay tang tử 桑梓.
(Danh) Cây kiều 橋 cao mà ngửa lên, cây tử 梓 thấp mà cúi xuống, nên gọi cha con là kiều tử 橋梓.
§ Cũng viết là 橋子 hay 喬梓.
(Danh) Họ Tử.
(Động) Khắc chữ lên bản gỗ, xuất bản.
tử, như "tử (cây catalpa)" (vhn)
Nghĩa của 梓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: TỬ
1. cây thị。梓树,落叶乔木,叶子对生,稍有掌状浅裂,圆锥花序,花黄白色。木材可以做器具。
2. khắc; khắc gỗ。刻板1.。
付梓
đưa đi khắc
Từ ghép:
梓里 ; 梓童
Số nét: 11
Hán Việt: TỬ
1. cây thị。梓树,落叶乔木,叶子对生,稍有掌状浅裂,圆锥花序,花黄白色。木材可以做器具。
2. khắc; khắc gỗ。刻板1.。
付梓
đưa đi khắc
Từ ghép:
梓里 ; 梓童
Chữ gần giống với 梓:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梓
| tở | 梓: | |
| tử | 梓: | tử (cây catalpa) |

Tìm hình ảnh cho: 梓 Tìm thêm nội dung cho: 梓
