Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 槎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槎, chiết tự chữ SẬY, TRA, XAY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槎:
槎
Pinyin: cha2, cha1, zha1;
Việt bính: caa4;
槎 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 槎
(Động) Chặt, đẽo.(Danh) Bè, phà.
§ Cũng như phu 桴.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vạn sơn trung đoạn nhất tra bôn 萬山中斷一槎奔 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Giữa muôn trùng núi, một chiếc bè lướt nhanh.
xay, như "cối xay" (vhn)
sậy, như "cây sậy" (btcn)
tra, như "tra (bè nổi)" (btcn)
Nghĩa của 槎 trong tiếng Trung hiện đại:
[chá]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÀ
1. bè gỗ; bè。木筏。
乘槎 。
ngồi bè
浮槎
。 cái bè gỗ.
2. gốc rạ。同"茬" 。
Số nét: 14
Hán Việt: TRÀ
1. bè gỗ; bè。木筏。
乘槎 。
ngồi bè
浮槎
。 cái bè gỗ.
2. gốc rạ。同"茬" 。
Dị thể chữ 槎
楂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槎
| sậy | 槎: | cây sậy |
| tra | 槎: | tra (bè nổi) |
| xay | 槎: | cối xay |

Tìm hình ảnh cho: 槎 Tìm thêm nội dung cho: 槎
