Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 民俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínsú] phong tục tập quán dân tộc。人民群众的风俗习惯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
民俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民俗 Tìm thêm nội dung cho: 民俗