Từ: 爱答不理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱答不理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱答不理 trong tiếng Trung hiện đại:

[àidābùlǐ] lạnh lẽo; phớt lạnh; lạnh nhạt; hờ hững。不爱答理。喻对人冷漠,没礼貌。
她怎么能爱答不理的。
sao cô ấy có thể hờ hững vậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
爱答不理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱答不理 Tìm thêm nội dung cho: 爱答不理