Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 秋季 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋季:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋季 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūjì] mùa thu; thu。一年的第三季, 中国习惯指立秋到立冬的三个月时间,也指农历七、 八、九三个月。参看〖四季〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 季

cuối:cuối cùng
quí:đậu tứ quí
quỳ:quỳ luỵ
秋季 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋季 Tìm thêm nội dung cho: 秋季