Từ: 终久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 终久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 终久 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngjiǔ] cuối cùng; chung quy。终究。
纸包不住火,假面具终久要被揭穿。
kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, mặt nạ cuối cùng cũng bị vạch trần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 终

chung:chung kết; lâm chung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
终久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 终久 Tìm thêm nội dung cho: 终久