Chữ 蕓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕓, chiết tự chữ VÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕓:

蕓 vân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕓

Chiết tự chữ vân bao gồm chữ 草 雲 hoặc 艸 雲 hoặc 艹 雲 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 雲
  • tháu, thảo, xáo
  • vân
  • 2. 蕓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 雲
  • tháu, thảo
  • vân
  • 3. 蕓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 雲
  • thảo
  • vân
  • vân [vân]

    U+8553, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun2;
    Việt bính: wan4;

    vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕓

    (Danh) Vân đài rau vân đài, lá non để ăn, hạt để ép dầu (Brassica napus).
    § Còn gọi là du thái .
    vân, như "vân đậu (đỗ hình quả thận)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蕓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蕓

    ,

    Chữ gần giống 蕓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕓 Tự hình chữ 蕓 Tự hình chữ 蕓 Tự hình chữ 蕓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕓

    vân:vân đậu (đỗ hình quả thận)
    蕓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕓 Tìm thêm nội dung cho: 蕓