Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕓, chiết tự chữ VÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕓:
蕓
Biến thể giản thể: 芸;
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
蕓 vân
§ Còn gọi là du thái 油菜.
vân, như "vân đậu (đỗ hình quả thận)" (gdhn)
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4;
蕓 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 蕓
(Danh) Vân đài 蕓薹 rau vân đài, lá non để ăn, hạt để ép dầu (Brassica napus).§ Còn gọi là du thái 油菜.
vân, như "vân đậu (đỗ hình quả thận)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕓:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕓
芸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕓
| vân | 蕓: | vân đậu (đỗ hình quả thận) |

Tìm hình ảnh cho: 蕓 Tìm thêm nội dung cho: 蕓
