Từ: 诞辰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诞辰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诞辰 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànchún] sinh nhật (thường tỏ ý tôn kính)。生日(多用于所尊敬的人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诞

đản:phật đản; quái đản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辰

thì:thì thầm
thìn:giờ thìn
thần:tinh thần
诞辰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诞辰 Tìm thêm nội dung cho: 诞辰