Chữ 贰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贰, chiết tự chữ NHỊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 贰:

贰 nhị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贰

Chiết tự chữ nhị bao gồm chữ 弋 二 贝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贰 cấu thành từ 3 chữ: 弋, 二, 贝
  • dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc
  • nhì, nhị
  • bối
  • nhị [nhị]

    U+8D30, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 貳;
    Pinyin: er4;
    Việt bính: ji6;

    nhị

    Nghĩa Trung Việt của từ 贰

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 贰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (貳)
    [èr]
    Bộ: 弋 - Dặc
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHỊ
    1. số hai viết bằng chữ; số hai viết hoa。"二"的大写。参看〖数字〗。
    2. phản bội; hai lòng; ăn ở hai lòng。变节;背叛。
    贰臣。
    bề tôi thờ hai triều đại.
    Từ ghép:
    贰臣 ; 贰心

    Chữ gần giống với 贰:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 贰

    ,

    Chữ gần giống 贰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贰 Tự hình chữ 贰 Tự hình chữ 贰 Tự hình chữ 贰

    贰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贰 Tìm thêm nội dung cho: 贰