dã tâm
Lòng phóng túng, không thuần, như lòng dã thú.
◇Tả truyện 左傳:
Lang tử dã tâm
狼子野心 (Tuyên Công tứ niên 宣公四 年) Lòng lang dạ sói.Tham vọng (quyền thế, danh lợi).
◇Lão Xá 老舍:
Lam tiên sanh đích dã tâm ngận đại, (...), tha sở tối quan tâm đích thị chẩm dạng đắc đáo quyền lợi, phụ nữ, kim tiền
藍先生的野心很大, (...), 他所最關心的是怎樣得到權利, 婦女, 金錢 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Ông Lam tham vọng rất lớn, (...), điều mà ông quan tâm hơn hết là làm sao đạt được quyền lợi, đàn bà, tiền bạc.Tính tình nhàn tản điềm đạm.
◇Tiền Khởi 錢起:
Cốc khẩu đào danh khách, Quy lai toại dã tâm
谷口逃名客, 歸來遂野心 (Tuế hạ đề mao tì 歲暇題茅茨) Cửa hang khách ẩn tên, Trở về thỏa lòng nhàn.
Nghĩa của 野心 trong tiếng Trung hiện đại:
dã tâm。对领土、权力或名利的巨大而非分的欲望。
野心家
kẻ dã tâm
野心勃勃
dã tâm sôi sục
狼子野心
lòng lang dạ sói
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 野心 Tìm thêm nội dung cho: 野心
