Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 野心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dã tâm
Lòng phóng túng, không thuần, như lòng dã thú.
◇Tả truyện 傳:
Lang tử dã tâm
(Tuyên Công tứ niên 年) Lòng lang dạ sói.Tham vọng (quyền thế, danh lợi).
◇Lão Xá 舍:
Lam tiên sanh đích dã tâm ngận đại, (...), tha sở tối quan tâm đích thị chẩm dạng đắc đáo quyền lợi, phụ nữ, kim tiền
大, (...), 利, 女, (Tứ thế đồng đường 堂, Nhị bát 八) Ông Lam tham vọng rất lớn, (...), điều mà ông quan tâm hơn hết là làm sao đạt được quyền lợi, đàn bà, tiền bạc.Tính tình nhàn tản điềm đạm.
◇Tiền Khởi 起:
Cốc khẩu đào danh khách, Quy lai toại dã tâm
客, (Tuế hạ đề mao tì 茨) Cửa hang khách ẩn tên, Trở về thỏa lòng nhàn.

Nghĩa của 野心 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěxīn]
dã tâm。对领土、权力或名利的巨大而非分的欲望。
野心家
kẻ dã tâm
野心勃勃
dã tâm sôi sục
狼子野心
lòng lang dạ sói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
野心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野心 Tìm thêm nội dung cho: 野心