Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 野麻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yěmá] 1. cây gai。多年生草本植物,表皮棕红色,叶子互生,卵圆形,背面有白色茸毛,茎皮可抽纤维。
2. sợi gai。这种植物的茎皮纤维。
3. cây đay (gọi chung)。某些野生麻类的统称。
2. sợi gai。这种植物的茎皮纤维。
3. cây đay (gọi chung)。某些野生麻类的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
| mơ | 麻: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 野麻 Tìm thêm nội dung cho: 野麻
