Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 钟点 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngdiǎn] 钟点儿
1. điểm thời gian; giờ。指某个一定的时间。
到钟点儿了,快走吧!
đến giờ rồi đi nhanh lên!
2. tiếng đồng hồ (chỉ khoảng thời gian)。小时;钟头。
等了一个钟点,他还没来。
đợi cả tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa về.
1. điểm thời gian; giờ。指某个一定的时间。
到钟点儿了,快走吧!
đến giờ rồi đi nhanh lên!
2. tiếng đồng hồ (chỉ khoảng thời gian)。小时;钟头。
等了一个钟点,他还没来。
đợi cả tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa về.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟
| chung | 钟: | chung tình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 钟点 Tìm thêm nội dung cho: 钟点
