Từ: 钟点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钟点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钟点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngdiǎn] 钟点儿
1. điểm thời gian; giờ。指某个一定的时间。
到钟点儿了,快走吧!
đến giờ rồi đi nhanh lên!
2. tiếng đồng hồ (chỉ khoảng thời gian)。小时;钟头。
等了一个钟点,他还没来。
đợi cả tiếng rồi mà anh ấy vẫn chưa về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
钟点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钟点 Tìm thêm nội dung cho: 钟点