Chữ 镶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镶, chiết tự chữ TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镶:

镶 tương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镶

Chiết tự chữ tương bao gồm chữ 金 襄 hoặc 钅 襄 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镶 cấu thành từ 2 chữ: 金, 襄
  • ghim, găm, kim
  • tương
  • 2. 镶 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 襄
  • kim
  • tương
  • tương [tương]

    U+9576, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑲;
    Pinyin: xiang1, rang2;
    Việt bính: soeng1;

    tương

    Nghĩa Trung Việt của từ 镶

    Giản thể của chữ .
    tương, như "tương (khảm)" (gdhn)

    Nghĩa của 镶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑲)
    [xiāng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 25
    Hán Việt: TƯƠNG
    khảm; nạm; cẩn; viền。把物体嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘。
    镶 牙。
    trồng răng giả
    镶 边。
    viền mép
    金镶 宝嵌。
    nạm vàng khảm ngọc.
    塔顶上镶 着一颗闪闪发亮的红星。
    trên đỉnh tháp nạm một ngôi sao đỏ lấp lánh.
    Từ ghép:
    镶嵌 ; 镶牙

    Chữ gần giống với 镶:

    , ,

    Dị thể chữ 镶

    ,

    Chữ gần giống 镶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镶 Tự hình chữ 镶 Tự hình chữ 镶 Tự hình chữ 镶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镶

    tương:tương (khảm)
    镶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镶 Tìm thêm nội dung cho: 镶