Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镶, chiết tự chữ TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镶:
镶
Biến thể phồn thể: 鑲;
Pinyin: xiang1, rang2;
Việt bính: soeng1;
镶 tương
tương, như "tương (khảm)" (gdhn)
Pinyin: xiang1, rang2;
Việt bính: soeng1;
镶 tương
Nghĩa Trung Việt của từ 镶
Giản thể của chữ 鑲.tương, như "tương (khảm)" (gdhn)
Nghĩa của 镶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑲)
[xiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 25
Hán Việt: TƯƠNG
khảm; nạm; cẩn; viền。把物体嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘。
镶 牙。
trồng răng giả
镶 边。
viền mép
金镶 宝嵌。
nạm vàng khảm ngọc.
塔顶上镶 着一颗闪闪发亮的红星。
trên đỉnh tháp nạm một ngôi sao đỏ lấp lánh.
Từ ghép:
镶嵌 ; 镶牙
[xiāng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 25
Hán Việt: TƯƠNG
khảm; nạm; cẩn; viền。把物体嵌入另一物体内或围在另一物体的边缘。
镶 牙。
trồng răng giả
镶 边。
viền mép
金镶 宝嵌。
nạm vàng khảm ngọc.
塔顶上镶 着一颗闪闪发亮的红星。
trên đỉnh tháp nạm một ngôi sao đỏ lấp lánh.
Từ ghép:
镶嵌 ; 镶牙
Dị thể chữ 镶
鑲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镶
| tương | 镶: | tương (khảm) |

Tìm hình ảnh cho: 镶 Tìm thêm nội dung cho: 镶
