Từ: 阿弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[ādì] 1. em trai。弟弟。
2. chú em; cậu em; tiểu đệ。年长者对年青者的客套称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
阿弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿弟 Tìm thêm nội dung cho: 阿弟