Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bối diệp kinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bối diệp kinh:
Dịch bối diệp kinh sang tiếng Trung hiện đại:
宗贝叶经。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bối
| bối | 揹: | đeo bên hông (bối bao) |
| bối | 𦁀: | bối rối; bê bối |
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bối | 蓓: | bối lội (nụ hoa) |
| bối | 貝: | bối rối |
| bối | 贝: | bối rối |
| bối | 輩: | tiền bối; hậu bối |
| bối | 辈: | tiền bối; hậu bối |
| bối | 钡: | bối (chất Barium) |
| bối | 鋇: | bối (chất Barium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: diệp
| diệp | 靥: | diệp (lúm đồng tiền) |
| diệp | 靨: | diệp (lúm đồng tiền) |
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
| diệp | 𠿚: | |
| diệp | 晔: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 曄: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 烨: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 燁: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 爗: | diệp (dáng lửa bừng bừng) |
| diệp | 碟: | |
| diệp | 葉: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
| diệp | 蹀: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh
| kinh | 京: | kinh đô |
| kinh | 徑: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kinh | 泾: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 涇: | sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc) |
| kinh | 㹵: | hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa) |
| kinh | 痉: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 痙: | động kinh, kinh phong |
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
| kinh | 胫: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 脛: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 茎: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 荆: | kinh giới |
| kinh | 莖: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |
| kinh | 踁: | kinh cốt (xương cẳng chân) |
| kinh | 驚: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
Gới ý 25 câu đối có chữ bối:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Tìm hình ảnh cho: bối diệp kinh Tìm thêm nội dung cho: bối diệp kinh
