Từ: bấng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bấng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bấng

Dịch bấng sang tiếng Trung hiện đại:

移植 (bứng)。《 把播种在苗床或秧田里的幼苗拔起或连土掘起种在田地里。》bấng cây
移植树木。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bấng

bấng: 
bấng: 
bấng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bấng Tìm thêm nội dung cho: bấng