Từ: bối diệp kinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bối diệp kinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bốidiệpkinh

Dịch bối diệp kinh sang tiếng Trung hiện đại:


贝叶经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bối

bối:đeo bên hông (bối bao)
bối𦁀:bối rối; bê bối
bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bối:bối lội (nụ hoa)
bối:bối rối
bối:bối rối
bối:tiền bối; hậu bối
bối:tiền bối; hậu bối
bối:bối (chất Barium)
bối:bối (chất Barium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệp

diệp:diệp (lúm đồng tiền)
diệp:diệp (lúm đồng tiền)
diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
diệp𠿚: 
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp: 
diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
diệp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh:kinh đô
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh giới
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

Gới ý 25 câu đối có chữ bối:

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

bối diệp kinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bối diệp kinh Tìm thêm nội dung cho: bối diệp kinh