Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây chổi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây chổi:
Dịch cây chổi sang tiếng Trung hiện đại:
扫帚; 帚 《除去尘土、垃圾、油垢等的用具。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chổi
| chổi | 𭘒: | cái chổi |
| chổi | 帚: | chổi tre |
| chổi | 彗: | sao chổi |
| chổi | 䇛: | chổi tre |
| chổi | 筙: | chổi tre |
| chổi | 箒: | cái chổi |
| chổi | : | cái chổi |
| chổi | 𥶲: | sao chổi |
| chổi | 䒹: | sao chổi |
| chổi | 𬝉: | cái chổi |

Tìm hình ảnh cho: cây chổi Tìm thêm nội dung cho: cây chổi
