Từ: chuẩn bị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuẩn bị:
chuẩn bị
Dự bị, để sẵn.
§ Cũng viết là
chuẩn bị
准備.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tha tất dẫn quân lai cản, nhữ phân nhất bách nhân thượng san, tầm thạch tử chuẩn bị
他必引軍來趕, 汝分一百人上山, 尋石子準備 (Đệ thất hồi) Đằng kia tất nó đem quân lại đuổi theo, ngươi phải chia ra một trăm người lên núi, tìm đá chất sẵn.Dự định, dự liệu. ☆Tương tự:
đả toán
打算.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Chuẩn bị thứ nhật vị minh thì, khán hải trung xuất nhật
準備次日未明時, 看海中出日 (Đệ nhất hồi) Dự tính hôm sau lúc trời chưa sáng, coi mặt trời mọc trên biển.
Nghĩa chuẩn bị trong tiếng Việt:
["- đg. Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì. Chuẩn bị lên đường. Chuẩn bị hành lí. Bài phát biểu được chuẩn bị tốt."]Dịch chuẩn bị sang tiếng Trung hiện đại:
操持; 筹划; 筹办; 张罗 《想办法; 定计划。》chuẩn bị một món tiền张罗一笔钱。
họ đang chuẩn bị cho lễ cưới.
他们正张罗着婚事。
备办 《把需要的东西置办起来。》
筹备 《为进行工作、举办事业或成立机构等事先筹划准备。》
打点; 打叠; 打整; 预备; 收拾; 料理; 准备。
chuẩn bị tinh thần
打叠精神(打起精神)。
chuẩn bị bài vở
预备功课。
chuẩn bị cơm tối.
预备晚饭。
chuẩn bị tinh thần
精神准备。
chuẩn bị đề cương phát biểu
准备发言提纲。
chuẩn bị một chiếc thùng không để đựng sách.
准备一个空箱子放书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuẩn
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 榫: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 𣛜: | đấu chuẩn (tra mộng vào ngàm) |
| chuẩn | 準: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chuẩn | 隼: | chuẩn (chim diều falcon) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bị
| bị | 俻: | |
| bị | 𪝌: | phòng bị; trang bị |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bị | 备: | phòng bị; trang bị |
| bị | 惫: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 憊: | bị mệt; bị ốm |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bị | 鞁: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |
| bị | 鞴: | câu bị (ống thụt ở động cơ) |

Tìm hình ảnh cho: chuẩn bị Tìm thêm nội dung cho: chuẩn bị
