Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chân đường vuông góc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân đường vuông góc:
Dịch chân đường vuông góc sang tiếng Trung hiện đại:
垂线足 《一条直线与另一条直线或平面垂直相交的交点。也叫垂足。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vuông
| vuông | 𡇅: | |
| vuông | 方: | vuông vức |
| vuông | 𣃲: | vuông vắn |
| vuông | 𣃱: | góc vuông, hình vuông |
| vuông | 𪯵: | hình vuông |
| vuông | 𱡵: | vuông vắn |
| vuông | 𱡴: | vuông vắn |
| vuông | 𣄇: | vuông tròn, vuông thành |
| vuông | 𪯾: | mặt vuông chữ điền |
| vuông | : | mặt vuông chữ điền |
| vuông | : | vuông vắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: góc
| góc | 𣃺: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| góc | 㭲: | gai góc |
| góc | 𫈅: | gai góc |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| góc | 𧣳: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
| góc | 谷: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: chân đường vuông góc Tìm thêm nội dung cho: chân đường vuông góc
