Từ: chân đường vuông góc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chân đường vuông góc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chânđườngvuônggóc

Dịch chân đường vuông góc sang tiếng Trung hiện đại:

垂线足 《一条直线与另一条直线或平面垂直相交的交点。也叫垂足。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chân

chân:chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng
chân:chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vuông

vuông𡇅: 
vuông:vuông vức
vuông𣃲:vuông vắn
vuông𣃱:góc vuông, hình vuông
vuông𪯵:hình vuông
vuông𱡵:vuông vắn
vuông𱡴:vuông vắn
vuông𣄇:vuông tròn, vuông thành
vuông𪯾:mặt vuông chữ điền
vuông󱓨:mặt vuông chữ điền
vuông󱓬:vuông vắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: góc

góc𣃺:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc:gai góc
góc𫈅:gai góc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc𧣳:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
chân đường vuông góc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chân đường vuông góc Tìm thêm nội dung cho: chân đường vuông góc