Từ: chạy sấp chạy ngửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạy sấp chạy ngửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chạysấpchạyngửa

Dịch chạy sấp chạy ngửa sang tiếng Trung hiện đại:

跑跑颠颠 《形容奔走忙碌。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy

chạy:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼋:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼌:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𬦳:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: sấp

sấp:sấp giấy, sấp bạc
sấp:nằm sấp
sấp𬛦:nằm sấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy

chạy:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼋:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𧼌:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa
chạy𬦳:chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửa

ngửa: 
ngửa󰀸:ngửa mặt, nghiêng ngửa
ngửa𠑕:ngửa mặt
ngửa𫤋:ngửa mặt, nghiêng ngửa
ngửa󰏟:ngửa trông
ngửa:ngửa mặt
chạy sấp chạy ngửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chạy sấp chạy ngửa Tìm thêm nội dung cho: chạy sấp chạy ngửa