Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chạy sấp chạy ngửa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chạy sấp chạy ngửa:
Dịch chạy sấp chạy ngửa sang tiếng Trung hiện đại:
跑跑颠颠 《形容奔走忙碌。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy
| chạy | 豸: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼋: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼌: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𬦳: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sấp
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| sấp | 䏠: | nằm sấp |
| sấp | 𬛦: | nằm sấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chạy
| chạy | 豸: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼋: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𧼌: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
| chạy | 𬦳: | chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửa
| ngửa | 仰: | |
| ngửa | : | ngửa mặt, nghiêng ngửa |
| ngửa | 𠑕: | ngửa mặt |
| ngửa | 𫤋: | ngửa mặt, nghiêng ngửa |
| ngửa | : | ngửa trông |
| ngửa | 語: | ngửa mặt |

Tìm hình ảnh cho: chạy sấp chạy ngửa Tìm thêm nội dung cho: chạy sấp chạy ngửa
