Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: của ăn xin có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ của ăn xin:

Đây là các chữ cấu thành từ này: củaănxin

Dịch của ăn xin sang tiếng Trung hiện đại:

嗟来之食 《春秋时齐国发生饥荒, 有人在路上施舍饮食, 对一个饥饿的人说"嗟, 来食", 饥饿的人说, 我就是不吃"嗟来之食", 才到这个地步的。终于不食而死(见于《礼记·檀弓》)。今泛指带有侮辱性的施舍。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: của

của𧵑:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của𧶮:của nó; của cải; của nợ; hoài của
của󰕢:của nó; của cải; của nợ; hoài của

Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn

ăn:ăn
ăn𫃀:ăn cơm
ăn𫗒:ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin:xin xỏ, ăn xin
xin:cầu xin
của ăn xin tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: của ăn xin Tìm thêm nội dung cho: của ăn xin