Từ: của ăn xin có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ của ăn xin:
Đây là các chữ cấu thành từ này: của • ăn • xin
Dịch của ăn xin sang tiếng Trung hiện đại:
嗟来之食 《春秋时齐国发生饥荒, 有人在路上施舍饮食, 对一个饥饿的人说"嗟, 来食", 饥饿的人说, 我就是不吃"嗟来之食", 才到这个地步的。终于不食而死(见于《礼记·檀弓》)。今泛指带有侮辱性的施舍。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: của
| của | 𧵑: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | 𧶮: | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
| của | : | của nó; của cải; của nợ; hoài của |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ăn
| ăn | 咹: | ăn |
| ăn | 𫃀: | ăn cơm |
| ăn | 𫗒: | ăn cơm, ăn uống, ăn nhai nói nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xin
| xin | 吀: | xin xỏ, ăn xin |
| xin | 嗔: | cầu xin |