Từ: dềnh dàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dềnh dàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dềnhdàng

Dịch dềnh dàng sang tiếng Trung hiện đại:

《慢吞吞地行动。》
《慢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dềnh

dềnh:dềnh dàng
dềnh:dềnh dàng
dềnh:nước dềnh lên; dập dềnh
dềnh:dềnh dàng
dềnh:dềnh lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: dàng

dàng𠲞:dậy dàng (vang lên ầm ĩ)
dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dàng𢬥:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dềnh dàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dềnh dàng Tìm thêm nội dung cho: dềnh dàng